Bảng pinyin tiếng Trung đầy đủ — 407 âm tiết
Toàn bộ âm tiết tiếng Trung phổ thông, ghép từ 21 thanh mẫu và 38 vận mẫu. Chọn thanh điệu để xem cách đánh dấu, bấm vào một ô bất kỳ để xem cấu tạo âm tiết và nghe giảng viên đọc đủ bốn thanh. Ô gạch chéo là tổ hợp không tồn tại trong tiếng Trung — đây là phần người mới hay ghép sai nhất.
Bấm vào một âm tiết bất kỳ trong bảng để xem cấu tạo và bốn thanh điệu của nó.
Bảng gồm 21 thanh mẫu × 38 vận mẫu, cho ra 407 âm tiết có thật. Ô gạch chéo là tổ hợp không tồn tại trong tiếng Trung.
Đang xem trên điện thoại? Chọn một thanh mẫu ở trên để rút bảng còn vừa màn hình. Cột thanh mẫu và hàng vận mẫu luôn được ghim khi cuộn.
| Thanh mẫuVận mẫu | Không có giới âm | Giới âm i | Giới âm u | Giới âm ü | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| a | o | e | -i(zhi) | -i(zi) | i | u | ü | er | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ong | ia | iao | ie | iou | ian | in | iang | ing | iong | ua | uo | uai | uei | uan | uen | uang | ueng | üe | üan | ün | |
| ∅ | a | o | e | yi | wu | yu | er | ai | ei | ao | ou | an | en | ang | eng | ya | yao | ye | you | yan | yin | yang | ying | yong | wa | wo | wai | wei | wan | wen | wang | weng | yue | yuan | yun | |||
| b | ba | bo | bi | bu | bai | bei | bao | ban | ben | bang | beng | biao | bie | bian | bin | bing | ||||||||||||||||||||||
| p | pa | po | pi | pu | pai | pei | pao | pou | pan | pen | pang | peng | piao | pie | pian | pin | ping | |||||||||||||||||||||
| m | ma | mo | me | mi | mu | mai | mei | mao | mou | man | men | mang | meng | miao | mie | miu | mian | min | ming | |||||||||||||||||||
| f | fa | fo | fu | fei | fou | fan | fen | fang | feng | |||||||||||||||||||||||||||||
| d | da | de | di | du | dai | dei | dao | dou | dan | den | dang | deng | dong | diao | die | diu | dian | ding | duo | dui | duan | dun | ||||||||||||||||
| t | ta | te | ti | tu | tai | tao | tou | tan | tang | teng | tong | tiao | tie | tian | ting | tuo | tui | tuan | tun | |||||||||||||||||||
| n | na | ne | ni | nu | nü | nai | nei | nao | nou | nan | nen | nang | neng | nong | niao | nie | niu | nian | nin | niang | ning | nuo | nuan | nüe | ||||||||||||||
| l | la | le | li | lu | lü | lai | lei | lao | lou | lan | lang | leng | long | lia | liao | lie | liu | lian | lin | liang | ling | luo | luan | lun | lüe | |||||||||||||
| g | ga | ge | gu | gai | gei | gao | gou | gan | gen | gang | geng | gong | gua | guo | guai | gui | guan | gun | guang | |||||||||||||||||||
| k | ka | ke | ku | kai | kei | kao | kou | kan | ken | kang | keng | kong | kua | kuo | kuai | kui | kuan | kun | kuang | |||||||||||||||||||
| h | ha | he | hu | hai | hei | hao | hou | han | hen | hang | heng | hong | hua | huo | huai | hui | huan | hun | huang | |||||||||||||||||||
| j | ji | ju | jia | jiao | jie | jiu | jian | jin | jiang | jing | jiong | jue | juan | jun | ||||||||||||||||||||||||
| q | qi | qu | qia | qiao | qie | qiu | qian | qin | qiang | qing | qiong | que | quan | qun | ||||||||||||||||||||||||
| x | xi | xu | xia | xiao | xie | xiu | xian | xin | xiang | xiong | xue | xuan | xun | |||||||||||||||||||||||||
| zh | zha | zhe | zhi | zhu | zhai | zhei | zhao | zhou | zhan | zhen | zhang | zheng | zhong | zhua | zhuo | zhuai | zhui | zhuan | zhun | zhuang | ||||||||||||||||||
| ch | cha | che | chi | chu | chai | chao | chou | chan | chen | chang | cheng | chong | chua | chuo | chuai | chui | chuan | chun | chuang | |||||||||||||||||||
| sh | sha | she | shi | shu | shai | shei | shao | shou | shan | shen | shang | sheng | shua | shuo | shuai | shui | shuan | shun | shuang | |||||||||||||||||||
| r | re | ri | ru | rao | rou | ran | ren | rang | reng | rong | rua | ruo | rui | ruan | run | |||||||||||||||||||||||
| z | za | ze | zi | zu | zai | zei | zao | zou | zan | zen | zang | zeng | zong | zuo | zui | zuan | zun | |||||||||||||||||||||
| c | ca | ce | ci | cu | cai | cao | cou | can | cen | cang | ceng | cong | cuo | cui | cuan | cun | ||||||||||||||||||||||
| s | sa | se | si | su | sai | sao | sou | san | sen | sang | seng | song | suo | sui | suan | sun | ||||||||||||||||||||||
Bốn cặp z c s và zh ch sh
Nhóm zh ch sh uốn đầu lưỡi lên phía vòm cứng, nhóm z c s để lưỡi phẳng sát chân răng. Người Việt hay mượn âm “tr” và “s” tiếng Việt thay vào — nghe gần giống nhưng không trùng, và đây là lỗi bị trừ điểm nhiều nhất ở phần thi nói.
Thanh mẫu j q x chỉ đi với i và ü
Nhìn cả ba hàng j, q, x trong bảng sẽ thấy chúng chỉ xuất hiện ở nhóm giới âm i và ü. Vì vậy “ju qu xu” thực chất đọc là ju qu xu với vận mẫu ü — dấu hai chấm được lược bỏ theo quy tắc viết, không phải đọc thành u.
Vận mẫu ü — âm tiếng Việt không có
Môi tròn như khi phát âm “u”, nhưng lưỡi giữ nguyên vị trí của “i”. Đọc thành “u” là lỗi phổ biến nhất ở người mới, và nó làm đổi nghĩa: lü khác lu, nü khác nu.
Phân biệt -n và -ng cuối
an/ang, en/eng, in/ing nằm ở hai cột khác nhau trong bảng vì đó là hai âm tiết khác hẳn nhau. Người Việt có sẵn cả hai âm cuối này, nên đây là lợi thế — chỉ cần tập phân biệt ngay từ lúc học bảng.
Câu hỏi thường gặp về bảng pinyin
Bảy câu hay bị hỏi nhất khi mới tiếp xúc với bảng ghép vần. Đây cũng là bảy chỗ người tự học dễ hiểu sai nhất và về sau rất khó sửa.
Bảng pinyin có bao nhiêu âm tiết?
Thanh mẫu và vận mẫu là gì?
Vì sao nhiều ô trong bảng pinyin để trống?
Khi nào ü được viết thành u?
Vì sao diu, dui, dun lại nằm cùng cột với iou, uei, uen?
Dấu thanh trong pinyin đặt ở chữ nào?
Âm tiết không có thanh mẫu thì viết thế nào?
Còn vướng chỗ nào khác, hỏi trực tiếp giảng viên Golden sẽ nhanh hơn — đặt lịch tư vấn miễn phí hoặc xem khóa luyện phát âm pinyin.