Thuộc Tập đoàn giáo dục GOLDEN08:30 – 21:45, Thứ 2 – Chủ Nhật
  1. Trang chủ
  2. Du học Trung Quốc
  3. Trường đại học Trung Quốc
  4. Đại học Dân tộc Quảng Tây
Nam Ninh, Quảng Tây Hệ Thạc sĩHệ TiếngHệ Đại học

Đại học Dân tộc Quảng Tây

Guangxi Minzu University

Thành lập 1952 · Đăng ngày 17/10/2026

Đại học Dân tộc Quảng Tây – khuôn viên trường, du học Trung Quốc cùng Golden Education

Đại học Dân tộc Quảng Tây (Guangxi Minzu University – GXMZU) tọa lạc tại Nam Ninh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc. Thành lập năm 1952, trường có thế mạnh về nghiên cứu dân tộc, ngôn ngữ và hợp tác với các quốc gia ASEAN.

1952Năm thành lập
3Cơ sở đào tạo
77Chương trình đại học

Tổng quan về Đại học Dân tộc Quảng Tây

Đại học Dân tộc Quảng Tây do Ủy ban Công tác Dân tộc Quốc gia Trung Quốc và Chính quyền Nhân dân Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây cùng xây dựng.

Trường có diện tích khoảng 3.600 mẫu Trung Quốc, gồm ba cơ sở: Tương Tư Hồ, Tư Nguyên Hồ và Vũ Minh.

Không gian học tập kết hợp kiến trúc mang nét truyền thống với cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo hiện đại.

Quy mô đào tạo

Trường có 26 khoa và đơn vị đào tạo, gần 46.000 sinh viên chính quy. Tổng số sinh viên thuộc các loại hình đào tạo gần 70.000 người.

Đại học Dân tộc Quảng Tây đào tạo 77 chương trình đại học chính quy thuộc 11 nhóm ngành.

  • Kinh tế
  • Luật
  • Giáo dục
  • Văn học
  • Lịch sử
  • Khoa học tự nhiên
  • Kỹ thuật
  • Y học
  • Quản lý
  • Nghệ thuật
  • Liên ngành

Trường chú trọng nghiên cứu các dân tộc Trung Quốc, Đông Nam Á và quan hệ Trung Quốc – ASEAN.

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường được thành lập vào tháng 3/1952, tiền thân là Phân viện Quảng Tây của Học viện Dân tộc Trung ương.

  • 1952: Thành lập Phân viện Quảng Tây của Học viện Dân tộc Trung ương.
  • 1953: Đổi tên thành Học viện Dân tộc tỉnh Quảng Tây.
  • 1958: Đổi tên thành Học viện Dân tộc Quảng Tây.
  • 2006: Chính thức mang tên Đại học Dân tộc Quảng Tây.

Hợp tác quốc tế

Từ năm 1964, trường bắt đầu đào tạo tiếng Việt và tiếng Thái, phát triển thế mạnh về các ngôn ngữ ASEAN.

Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác với 202 trường đại học và tổ chức tại 26 quốc gia và khu vực.

Đại học Dân tộc Quảng Tây cũng đã tiếp nhận hơn 27.000 lưu học sinh đến từ 87 quốc gia và khu vực.

Ngành đào tạo

Trường cung cấp các chương trình đại học và thạc sĩ bằng tiếng Trung trong nhiều lĩnh vực đào tạo.

Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Trung

Ngành
Khoa Giáo dục Quốc tế College of International Education
Giáo dục Hán ngữ cho Người nói Ngôn ngữ Khác Teaching Chinese to Speakers of Other Languages
Khoa Chính trị và Quản lý Công School of Politics and Public Administration
Chính trị và Hành chính Politics and Administration
Các vấn đề Quốc tế và Quan hệ Quốc tế 

International Affairs and Relations

Quản lý Công Public Administration
Khoa Chủ nghĩa Marx School of Marxism
Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc History of the Communist Party of China
Trường Luật Trung Quốc – ASEAN China-ASEAN Law School
Luật học Science of Law
Sở hữu Trí tuệ Intellectual Property
Khoa Quản lý School of Management
Quản lý Du lịch 

Tourism Management

Quản trị Kinh doanh Business Administration
Lưu trữ học Archival Studies
Quản lý Logistics Logistics Management
Kế toán Accounting
Khoa Kinh tế School of Economics
Tài chính Finance
Kinh tế Quốc tế và Thương mại International Economy and Trade
Kinh tế Số Digital Economics
Kinh tế học Economics
Khoa Văn học School of Literature
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature
Ngôn ngữ Dân tộc Trung Quốc Chinese Ethnic Language
Giáo dục Hán ngữ cho Người nói Ngôn ngữ Khác Teaching Chinese to Speakers of Other Languages
Khoa Ngoại ngữ School of Foreign Studies
Tiếng Anh English
Tiếng Pháp French
Biên phiên dịch Translation
Khoa Nghiên cứu Đông Nam Á School of Southeast Asian Studies
Tiếng Việt Vietnamese
Tiếng Thái Thai
Tiếng Lào Lao
Tiếng Campuchia Cambodian
Tiếng Myanmar Burmese
Tiếng Indonesia Indonesian
Tiếng Malaysia Malaysian
Khoa Dân tộc học và Xã hội học College of Ethnology and Sociology
Dân tộc học Ethnology 
Lịch sử học History 
Xã hội học Sociology 
Khoa Khoa học Toán học School of Mathematics Sciences
Toán học và Toán học Ứng dụng Mathematics and Applied Mathematics
Khoa học Cơ bản về Toán học và Vật lý Basic Science of Mathematics and Physics
Khoa Vật liệu và Môi trường School of Materials and Environment
Kỹ thuật Môi trường Environmental Engineering
Vật liệu và Thiết bị Năng lượng Mới New Energy Materials and Devices
Kỹ thuật Chế tạo Thông minh Intelligent Manufacturing Engineering
Khoa Vật lý và Thông tin Điện tử School of Physics and Electronic Information
Kỹ thuật Điện tử và Thông tin Electronic and Information Engineering
Tự động hóa Automation
Vật lý học Physics
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử Optoelectronic Information Science and Engineering
Khoa Trí tuệ Nhân tạo School of Artificial Intelligence
Khoa học Máy tính và Công nghệ Computer Science and Technology
An toàn Thông tin Information Security
Trí tuệ Nhân tạo Artificial Intelligence
Khoa Hóa học và Kỹ thuật Hóa học School of Chemistry and Chemical Engineering
Hóa học Ứng dụng Applied Chemistry
Hóa học Chemistry
Kỹ thuật Dược phẩm Pharmacy Engineering
Sản xuất Dược phẩm Trung Quốc Chinese Pharmaceutical Manufacturing
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học Chemical Engineering and Technics
Kỹ thuật Hóa học Năng lượng Energy Chemical Engineering
Khoa Khoa học Biển và Sinh học School of Marine and Biology Sciences
Công nghệ Sinh học Biological Technology
Kỹ thuật Sinh học Biological Engineering
Khoa học Biển Marine Science
Khoa Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe School of Physical Education and Health Science
Giáo dục Thể chất Physical Education
Huấn luyện Thể thao Sports Training
Học viện Nghệ thuật College of the Arts
Thiết kế Truyền thông Thị giác Visual Communication Design
Thiết kế Môi trường Environmental Design
Múa Dance 
Biểu diễn Âm nhạc Music Performance
Bảo tồn Di sản Văn hóa Phi vật thể Intangible Cultural Heritage Protection
Khoa Truyền thông và Báo chí School of Media and Communication
Nghệ thuật Phát thanh và Dẫn chương trình Broadcasting & Hosting Arts
Đạo diễn Phát thanh và Truyền hình Radio and Television Directing
Báo chí Journalism
Khoa Khoa học Giáo dục School of Education Science
Giáo dục học Pedagogy
Tâm lý học Ứng dụng Applied Psychology
Khoa Kiến trúc và Kỹ thuật Xây dựng School of Civil Engineering Architecture
Kiến trúc Architecture
Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering
Quản lý Kỹ thuật Engineering Management

Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Trung

Các chương trình thạc sĩ được liệt kê có thời gian đào tạo 3 năm.

Ngành Thời gian
Khoa Chủ nghĩa Marx College of Marxism
Lý luận Marx Marxism Theory 3 năm
Giảng dạy môn học (Giáo dục Tư tưởng và Chính trị) Discipline Teaching (Ideological and Political) 3 năm
Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc và Xây dựng Đảng The Discipline of Party History and Party Building of the Communist Party of China 3 năm
Khoa Khoa học Chính trị và Hành chính College of Politics and Administration
Khoa học Chính trị Political Science 3 năm
Quản lý Công Public Management 3 năm
Quản lý Công (MPA) Public Management (MPA) 3 năm
Khoa Kinh tế School of Economics
Kinh tế Ứng dụng Applied Economics 3 năm
Tài chính Finance 3 năm
Thuế Tax  3 năm
Kinh doanh Quốc tế International Business 3 năm
Trường Luật Trung Quốc – ASEAN China-ASEAN Law School
Luật Law 3 năm
Luật (Không chuyên ngành) Law (Non-law Majored) 3 năm
Luật (Chuyên ngành Luật) Law (Law Majored) 3 năm
Sở hữu Trí tuệ Intellectual Property 3 năm
Khoa Dân tộc học và Xã hội học College of Ethnology and Sociology
Dân tộc học Ethnology 3 năm
Lịch sử Trung Quốc Chinese History 3 năm
Công tác Xã hội Social Work 3 năm
Giảng dạy môn học (Lịch sử) Discipline Teaching (History) 3 năm
Di sản Văn hóa Cultural Heritage 3 năm
Bảo tàng học Museology 3 năm
Khoa Khoa học Giáo dục School of Education Science
Giáo dục học Pedagogy 3 năm
Quản lý Giáo dục Educational Management 3 năm
Giáo dục Sức khỏe Tâm lý Psychological Health Education 3 năm
Khoa Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe School of Physical Education and Health Science
Khoa học Giáo dục Thể chất Science of Physical Education 3 năm
Giáo dục Thể chất Physical Education 3 năm
Huấn luyện Thể thao Sports Training 3 năm
Khoa Văn học School of Literature
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature 3 năm
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế International Chinese Language Education 3 năm
Khoa Ngoại ngữ School of Foreign Studies
Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature 3 năm
Giảng dạy môn học (Tiếng Anh) Discipline Teaching (English) 3 năm
Biên dịch Tiếng Anh English Translation 3 năm
Phiên dịch Tiếng Anh English Interpretation 3 năm
Khoa Toán học School of Mathematical Sciences
Toán học Mathematics 3 năm
Thống kê Ứng dụng Applied Statistics 3 năm
Khoa Hóa học và Kỹ thuật Hóa học School of Chemistry and Chemical Engineering
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Chemical Engineering and Technology 3 năm
Vật liệu và Kỹ thuật Hóa học Materials and Chemical Engineering 3 năm
Khoa Khoa học Biển và Sinh học School of Marine and Biology Sciences
Sinh học Biology 3 năm
Sinh học và Y học Biology and Medicine 3 năm
Khoa Vật lý và Thông tin Điện tử School of Physics and Electronic Information
Vật lý Physics 3 năm
Khoa Quản lý School of Management
Quản lý Tài nguyên Thông tin Information Resources Management 3 năm
Kế toán Accounting 3 năm
Quản lý Du lịch Tourism Management 3 năm
Thư viện và Thông tin học Library and Information Studies 3 năm
Khoa Nghệ thuật College of the Arts
Âm nhạc Music 3 năm
Thiết kế Design 3 năm
Khoa Truyền thông School of Media and Communication
Truyền thông và Báo chí Media & Communication 3 năm
Nghiên cứu Sân khấu và Điện ảnh Drama and Film Studies 3 năm
Khoa ASEAN College of ASEAN Studies
Khoa học Chính trị Political Science  3 năm
Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature 3 năm
Khoa Nghiên cứu Đông Nam Á School of Southeast Asian Studies
Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature 3 năm
Biên dịch Tiếng Thái Thai Language Translation 3 năm
Phiên dịch Tiếng Thái Thai Language Interpretation 3 năm
Biên dịch Tiếng Việt Vietnamese Translation 3 năm
Phiên dịch Tiếng Việt Vietnamese Interpretation 3 năm
Khoa Trí tuệ Nhân tạo School of Artificial Intelligence
Khoa học và Công nghệ Máy tính Computer Science and Technology 3 năm
Khoa Khoa học và Vật liệu School of Materials and Environment
Khoa học và Kỹ thuật Nano Nanoscience and Engineering 3 năm
Tài nguyên và Kỹ thuật Môi trường Resources and Environmental Engineering 3 năm
Viện Lịch sử và Văn hóa Khoa học và Công nghệ Institute for History and Culture of Science and Technology
Lịch sử Khoa học và Công nghệ History of Science and Technology 3 năm

Học bổng

Học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC – Type B

  • Chương trình học bổng dành cho bậc sau đại học.
  • Đối tượng: học viên thạc sĩ và nghiên cứu sinh tiến sĩ.

Thông tin học bổng có thể thay đổi theo chính sách từng năm của Bộ Giáo dục Trung Quốc và cơ chế tuyển sinh của trường.

Điều kiện và hồ sơ

Hệ Đại học

Điều kiện chung

  • Từ 18 tuổi.
  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ và yêu cầu đầu vào

  • Giấy tờ học tập bậc THPT.
  • Kết quả thi CSCA.
  • Giấy khám sức khỏe.
  • Lý lịch tư pháp.
  • Bài viết theo yêu cầu tuyển sinh.
  • Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
  • Chương trình học bằng tiếng Trung: tối thiểu HSK 4.

Yêu cầu CSCA hệ Đại học

Các ngành được liệt kê trong chương trình tuyển sinh yêu cầu môn thi CSCA theo nhóm ngành.

  • Nhóm ngành khoa học xã hội, nhân văn và các ngành được liệt kê tương ứng: Tiếng Trung Xã hội và Toán.
  • Nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật và các ngành được liệt kê tương ứng: Tiếng Trung Tự nhiên và Toán.

Một số ngành có quy định điểm tối thiểu cho từng môn thi:

Ngành Tiếng Trung Toán
Tài chính 60 40
Kinh tế Quốc tế và Thương mại 60 40
Kinh tế Số 60 40
Kinh tế học 60 40
Giáo dục học 36 36
Tâm lý học Ứng dụng 36 36

Hệ Thạc sĩ

Điều kiện chung

  • Từ 18 tuổi.
  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp đại học.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ và yêu cầu đầu vào

  • Giấy tờ học tập bậc đại học.
  • Giấy khám sức khỏe.
  • Lý lịch tư pháp.
  • Bài viết theo yêu cầu tuyển sinh.
  • Thư giới thiệu.
  • Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
  • Chương trình học bằng tiếng Trung: tối thiểu HSK 5.

Hệ Tiếng

Điều kiện chung

  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ yêu cầu

  • Hộ chiếu.
  • Ảnh thẻ.
  • Giấy tờ học tập.
  • Giấy khám sức khỏe.
  • Lý lịch tư pháp.

Chương trình đào tạo tiếng Trung

Chương trình tiếng Trung của Đại học Dân tộc Quảng Tây dành cho học viên quốc tế với nhiều trình độ khác nhau.

Học viên được đánh giá năng lực và phân vào ba cấp độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. Mỗi cấp độ tiếp tục chia thành các lớp phù hợp.

Chương trình tập trung phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết, kết hợp các học phần văn hóa và tiếng Trung ứng dụng.

Nội dung đào tạo theo cấp độ

Cấp độ Nội dung đào tạo
Sơ cấp Tiếng Trung tổng hợp sơ cấp; Khẩu ngữ sơ cấp; Nghe sơ cấp; Chữ Hán sơ cấp; Đọc sơ cấp.
Trung cấp Tiếng Trung tổng hợp trung cấp; Khẩu ngữ trung cấp; Nghe trung cấp; Đọc trung cấp; Văn hóa Trung Quốc.
Cao cấp Tiếng Trung tổng hợp cao cấp; Nghe và Nói cao cấp; Viết cao cấp; Đọc cao cấp; Tình hình chung về Trung Quốc.

Học phần tự chọn

Học viên có thể tham gia các học phần về ngôn ngữ, nghệ thuật và văn hóa Trung Quốc.

  • Công phu (Gongfu)
  • Thái Cực quyền (Taiji)
  • Thư pháp Trung Quốc
  • Hội họa truyền thống Trung Quốc
  • Nhập môn chữ Hán
  • Thưởng thức phim truyền hình Trung Quốc
  • Kinh kịch truyền thống Trung Quốc
  • Hán văn cổ
  • Hướng dẫn ôn thi HSK
  • Giao tiếp tiếng Trung thương mại
  • Viết tiếng Trung thực hành
  • Luyện ngữ âm và đọc tiếng Trung

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên được cấp chứng nhận hoàn thành và bảng điểm.

Chương trình kết hợp đào tạo ngôn ngữ với tìm hiểu văn hóa và đời sống Trung Quốc, phục vụ nhu cầu học tập, sinh hoạt và công việc.

Mốc tuyển sinh

  • Tháng 3: Kỳ tuyển sinh hệ Tiếng.
  • Tháng 9: Kỳ tuyển sinh hệ Tiếng.

Muốn nộp hồ sơ vào Đại học Dân tộc Quảng Tây?

Golden đánh giá hồ sơ, chọn ngành phù hợp và lo trọn thủ tục từ nộp đơn đến visa, nhập học.

Chưa biết bắt đầu từ đâu? Test trình độ & nhận lộ trình học miễn phí.

Đăng ký tư vấn miễn phí