- Trang chủ
- Du học Trung Quốc
- Trường đại học Trung Quốc
- Đại học Dân tộc Quảng Tây
Đại học Dân tộc Quảng Tây
Guangxi Minzu University
Nội dung bài viết
Đại học Dân tộc Quảng Tây (Guangxi Minzu University – GXMZU) tọa lạc tại Nam Ninh, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc. Thành lập năm 1952, trường có thế mạnh về nghiên cứu dân tộc, ngôn ngữ và hợp tác với các quốc gia ASEAN.
Tổng quan về Đại học Dân tộc Quảng Tây
Đại học Dân tộc Quảng Tây do Ủy ban Công tác Dân tộc Quốc gia Trung Quốc và Chính quyền Nhân dân Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây cùng xây dựng.
Trường có diện tích khoảng 3.600 mẫu Trung Quốc, gồm ba cơ sở: Tương Tư Hồ, Tư Nguyên Hồ và Vũ Minh.
Không gian học tập kết hợp kiến trúc mang nét truyền thống với cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo hiện đại.
Quy mô đào tạo
Trường có 26 khoa và đơn vị đào tạo, gần 46.000 sinh viên chính quy. Tổng số sinh viên thuộc các loại hình đào tạo gần 70.000 người.
Đại học Dân tộc Quảng Tây đào tạo 77 chương trình đại học chính quy thuộc 11 nhóm ngành.
- Kinh tế
- Luật
- Giáo dục
- Văn học
- Lịch sử
- Khoa học tự nhiên
- Kỹ thuật
- Y học
- Quản lý
- Nghệ thuật
- Liên ngành
Trường chú trọng nghiên cứu các dân tộc Trung Quốc, Đông Nam Á và quan hệ Trung Quốc – ASEAN.
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường được thành lập vào tháng 3/1952, tiền thân là Phân viện Quảng Tây của Học viện Dân tộc Trung ương.
- 1952: Thành lập Phân viện Quảng Tây của Học viện Dân tộc Trung ương.
- 1953: Đổi tên thành Học viện Dân tộc tỉnh Quảng Tây.
- 1958: Đổi tên thành Học viện Dân tộc Quảng Tây.
- 2006: Chính thức mang tên Đại học Dân tộc Quảng Tây.
Hợp tác quốc tế
Từ năm 1964, trường bắt đầu đào tạo tiếng Việt và tiếng Thái, phát triển thế mạnh về các ngôn ngữ ASEAN.
Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác với 202 trường đại học và tổ chức tại 26 quốc gia và khu vực.
Đại học Dân tộc Quảng Tây cũng đã tiếp nhận hơn 27.000 lưu học sinh đến từ 87 quốc gia và khu vực.
Ngành đào tạo
Trường cung cấp các chương trình đại học và thạc sĩ bằng tiếng Trung trong nhiều lĩnh vực đào tạo.
Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Trung
| Ngành |
|---|
| Khoa Giáo dục Quốc tế College of International Education |
| Giáo dục Hán ngữ cho Người nói Ngôn ngữ Khác Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
| Khoa Chính trị và Quản lý Công School of Politics and Public Administration |
| Chính trị và Hành chính Politics and Administration |
| Các vấn đề Quốc tế và Quan hệ Quốc tế
International Affairs and Relations |
| Quản lý Công Public Administration |
| Khoa Chủ nghĩa Marx School of Marxism |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc History of the Communist Party of China |
| Trường Luật Trung Quốc – ASEAN China-ASEAN Law School |
| Luật học Science of Law |
| Sở hữu Trí tuệ Intellectual Property |
| Khoa Quản lý School of Management |
| Quản lý Du lịch
Tourism Management |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration |
| Lưu trữ học Archival Studies |
| Quản lý Logistics Logistics Management |
| Kế toán Accounting |
| Khoa Kinh tế School of Economics |
| Tài chính Finance |
| Kinh tế Quốc tế và Thương mại International Economy and Trade |
| Kinh tế Số Digital Economics |
| Kinh tế học Economics |
| Khoa Văn học School of Literature |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature |
| Ngôn ngữ Dân tộc Trung Quốc Chinese Ethnic Language |
| Giáo dục Hán ngữ cho Người nói Ngôn ngữ Khác Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
| Khoa Ngoại ngữ School of Foreign Studies |
| Tiếng Anh English |
| Tiếng Pháp French |
| Biên phiên dịch Translation |
| Khoa Nghiên cứu Đông Nam Á School of Southeast Asian Studies |
| Tiếng Việt Vietnamese |
| Tiếng Thái Thai |
| Tiếng Lào Lao |
| Tiếng Campuchia Cambodian |
| Tiếng Myanmar Burmese |
| Tiếng Indonesia Indonesian |
| Tiếng Malaysia Malaysian |
| Khoa Dân tộc học và Xã hội học College of Ethnology and Sociology |
| Dân tộc học Ethnology |
| Lịch sử học History |
| Xã hội học Sociology |
| Khoa Khoa học Toán học School of Mathematics Sciences |
| Toán học và Toán học Ứng dụng Mathematics and Applied Mathematics |
| Khoa học Cơ bản về Toán học và Vật lý Basic Science of Mathematics and Physics |
| Khoa Vật liệu và Môi trường School of Materials and Environment |
| Kỹ thuật Môi trường Environmental Engineering |
| Vật liệu và Thiết bị Năng lượng Mới New Energy Materials and Devices |
| Kỹ thuật Chế tạo Thông minh Intelligent Manufacturing Engineering |
| Khoa Vật lý và Thông tin Điện tử School of Physics and Electronic Information |
| Kỹ thuật Điện tử và Thông tin Electronic and Information Engineering |
| Tự động hóa Automation |
| Vật lý học Physics |
| Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử Optoelectronic Information Science and Engineering |
| Khoa Trí tuệ Nhân tạo School of Artificial Intelligence |
| Khoa học Máy tính và Công nghệ Computer Science and Technology |
| An toàn Thông tin Information Security |
| Trí tuệ Nhân tạo Artificial Intelligence |
| Khoa Hóa học và Kỹ thuật Hóa học School of Chemistry and Chemical Engineering |
| Hóa học Ứng dụng Applied Chemistry |
| Hóa học Chemistry |
| Kỹ thuật Dược phẩm Pharmacy Engineering |
| Sản xuất Dược phẩm Trung Quốc Chinese Pharmaceutical Manufacturing |
| Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học Chemical Engineering and Technics |
| Kỹ thuật Hóa học Năng lượng Energy Chemical Engineering |
| Khoa Khoa học Biển và Sinh học School of Marine and Biology Sciences |
| Công nghệ Sinh học Biological Technology |
| Kỹ thuật Sinh học Biological Engineering |
| Khoa học Biển Marine Science |
| Khoa Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe School of Physical Education and Health Science |
| Giáo dục Thể chất Physical Education |
| Huấn luyện Thể thao Sports Training |
| Học viện Nghệ thuật College of the Arts |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác Visual Communication Design |
| Thiết kế Môi trường Environmental Design |
| Múa Dance |
| Biểu diễn Âm nhạc Music Performance |
| Bảo tồn Di sản Văn hóa Phi vật thể Intangible Cultural Heritage Protection |
| Khoa Truyền thông và Báo chí School of Media and Communication |
| Nghệ thuật Phát thanh và Dẫn chương trình Broadcasting & Hosting Arts |
| Đạo diễn Phát thanh và Truyền hình Radio and Television Directing |
| Báo chí Journalism |
| Khoa Khoa học Giáo dục School of Education Science |
| Giáo dục học Pedagogy |
| Tâm lý học Ứng dụng Applied Psychology |
| Khoa Kiến trúc và Kỹ thuật Xây dựng School of Civil Engineering Architecture |
| Kiến trúc Architecture |
| Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering |
| Quản lý Kỹ thuật Engineering Management |
Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Trung
Các chương trình thạc sĩ được liệt kê có thời gian đào tạo 3 năm.
| Ngành | Thời gian |
|---|---|
| Khoa Chủ nghĩa Marx College of Marxism | |
| Lý luận Marx Marxism Theory | 3 năm |
| Giảng dạy môn học (Giáo dục Tư tưởng và Chính trị) Discipline Teaching (Ideological and Political) | 3 năm |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc và Xây dựng Đảng The Discipline of Party History and Party Building of the Communist Party of China | 3 năm |
| Khoa Khoa học Chính trị và Hành chính College of Politics and Administration | |
| Khoa học Chính trị Political Science | 3 năm |
| Quản lý Công Public Management | 3 năm |
| Quản lý Công (MPA) Public Management (MPA) | 3 năm |
| Khoa Kinh tế School of Economics | |
| Kinh tế Ứng dụng Applied Economics | 3 năm |
| Tài chính Finance | 3 năm |
| Thuế Tax | 3 năm |
| Kinh doanh Quốc tế International Business | 3 năm |
| Trường Luật Trung Quốc – ASEAN China-ASEAN Law School | |
| Luật Law | 3 năm |
| Luật (Không chuyên ngành) Law (Non-law Majored) | 3 năm |
| Luật (Chuyên ngành Luật) Law (Law Majored) | 3 năm |
| Sở hữu Trí tuệ Intellectual Property | 3 năm |
| Khoa Dân tộc học và Xã hội học College of Ethnology and Sociology | |
| Dân tộc học Ethnology | 3 năm |
| Lịch sử Trung Quốc Chinese History | 3 năm |
| Công tác Xã hội Social Work | 3 năm |
| Giảng dạy môn học (Lịch sử) Discipline Teaching (History) | 3 năm |
| Di sản Văn hóa Cultural Heritage | 3 năm |
| Bảo tàng học Museology | 3 năm |
| Khoa Khoa học Giáo dục School of Education Science | |
| Giáo dục học Pedagogy | 3 năm |
| Quản lý Giáo dục Educational Management | 3 năm |
| Giáo dục Sức khỏe Tâm lý Psychological Health Education | 3 năm |
| Khoa Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe School of Physical Education and Health Science | |
| Khoa học Giáo dục Thể chất Science of Physical Education | 3 năm |
| Giáo dục Thể chất Physical Education | 3 năm |
| Huấn luyện Thể thao Sports Training | 3 năm |
| Khoa Văn học School of Literature | |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature | 3 năm |
| Giáo dục Hán ngữ Quốc tế International Chinese Language Education | 3 năm |
| Khoa Ngoại ngữ School of Foreign Studies | |
| Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature | 3 năm |
| Giảng dạy môn học (Tiếng Anh) Discipline Teaching (English) | 3 năm |
| Biên dịch Tiếng Anh English Translation | 3 năm |
| Phiên dịch Tiếng Anh English Interpretation | 3 năm |
| Khoa Toán học School of Mathematical Sciences | |
| Toán học Mathematics | 3 năm |
| Thống kê Ứng dụng Applied Statistics | 3 năm |
| Khoa Hóa học và Kỹ thuật Hóa học School of Chemistry and Chemical Engineering | |
| Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Chemical Engineering and Technology | 3 năm |
| Vật liệu và Kỹ thuật Hóa học Materials and Chemical Engineering | 3 năm |
| Khoa Khoa học Biển và Sinh học School of Marine and Biology Sciences | |
| Sinh học Biology | 3 năm |
| Sinh học và Y học Biology and Medicine | 3 năm |
| Khoa Vật lý và Thông tin Điện tử School of Physics and Electronic Information | |
| Vật lý Physics | 3 năm |
| Khoa Quản lý School of Management | |
| Quản lý Tài nguyên Thông tin Information Resources Management | 3 năm |
| Kế toán Accounting | 3 năm |
| Quản lý Du lịch Tourism Management | 3 năm |
| Thư viện và Thông tin học Library and Information Studies | 3 năm |
| Khoa Nghệ thuật College of the Arts | |
| Âm nhạc Music | 3 năm |
| Thiết kế Design | 3 năm |
| Khoa Truyền thông School of Media and Communication | |
| Truyền thông và Báo chí Media & Communication | 3 năm |
| Nghiên cứu Sân khấu và Điện ảnh Drama and Film Studies | 3 năm |
| Khoa ASEAN College of ASEAN Studies | |
| Khoa học Chính trị Political Science | 3 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature | 3 năm |
| Khoa Nghiên cứu Đông Nam Á School of Southeast Asian Studies | |
| Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài Foreign Language and Literature | 3 năm |
| Biên dịch Tiếng Thái Thai Language Translation | 3 năm |
| Phiên dịch Tiếng Thái Thai Language Interpretation | 3 năm |
| Biên dịch Tiếng Việt Vietnamese Translation | 3 năm |
| Phiên dịch Tiếng Việt Vietnamese Interpretation | 3 năm |
| Khoa Trí tuệ Nhân tạo School of Artificial Intelligence | |
| Khoa học và Công nghệ Máy tính Computer Science and Technology | 3 năm |
| Khoa Khoa học và Vật liệu School of Materials and Environment | |
| Khoa học và Kỹ thuật Nano Nanoscience and Engineering | 3 năm |
| Tài nguyên và Kỹ thuật Môi trường Resources and Environmental Engineering | 3 năm |
| Viện Lịch sử và Văn hóa Khoa học và Công nghệ Institute for History and Culture of Science and Technology | |
| Lịch sử Khoa học và Công nghệ History of Science and Technology | 3 năm |
Học bổng
Học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC – Type B
- Chương trình học bổng dành cho bậc sau đại học.
- Đối tượng: học viên thạc sĩ và nghiên cứu sinh tiến sĩ.
Thông tin học bổng có thể thay đổi theo chính sách từng năm của Bộ Giáo dục Trung Quốc và cơ chế tuyển sinh của trường.
Điều kiện và hồ sơ
Hệ Đại học
Điều kiện chung
- Từ 18 tuổi.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc THPT.
- Kết quả thi CSCA.
- Giấy khám sức khỏe.
- Lý lịch tư pháp.
- Bài viết theo yêu cầu tuyển sinh.
- Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình học bằng tiếng Trung: tối thiểu HSK 4.
Yêu cầu CSCA hệ Đại học
Các ngành được liệt kê trong chương trình tuyển sinh yêu cầu môn thi CSCA theo nhóm ngành.
- Nhóm ngành khoa học xã hội, nhân văn và các ngành được liệt kê tương ứng: Tiếng Trung Xã hội và Toán.
- Nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật và các ngành được liệt kê tương ứng: Tiếng Trung Tự nhiên và Toán.
Một số ngành có quy định điểm tối thiểu cho từng môn thi:
| Ngành | Tiếng Trung | Toán |
|---|---|---|
| Tài chính | 60 | 40 |
| Kinh tế Quốc tế và Thương mại | 60 | 40 |
| Kinh tế Số | 60 | 40 |
| Kinh tế học | 60 | 40 |
| Giáo dục học | 36 | 36 |
| Tâm lý học Ứng dụng | 36 | 36 |
Hệ Thạc sĩ
Điều kiện chung
- Từ 18 tuổi.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp đại học.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc đại học.
- Giấy khám sức khỏe.
- Lý lịch tư pháp.
- Bài viết theo yêu cầu tuyển sinh.
- Thư giới thiệu.
- Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình học bằng tiếng Trung: tối thiểu HSK 5.
Hệ Tiếng
Điều kiện chung
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ yêu cầu
- Hộ chiếu.
- Ảnh thẻ.
- Giấy tờ học tập.
- Giấy khám sức khỏe.
- Lý lịch tư pháp.
Chương trình đào tạo tiếng Trung
Chương trình tiếng Trung của Đại học Dân tộc Quảng Tây dành cho học viên quốc tế với nhiều trình độ khác nhau.
Học viên được đánh giá năng lực và phân vào ba cấp độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. Mỗi cấp độ tiếp tục chia thành các lớp phù hợp.
Chương trình tập trung phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết, kết hợp các học phần văn hóa và tiếng Trung ứng dụng.
Nội dung đào tạo theo cấp độ
| Cấp độ | Nội dung đào tạo |
|---|---|
| Sơ cấp | Tiếng Trung tổng hợp sơ cấp; Khẩu ngữ sơ cấp; Nghe sơ cấp; Chữ Hán sơ cấp; Đọc sơ cấp. |
| Trung cấp | Tiếng Trung tổng hợp trung cấp; Khẩu ngữ trung cấp; Nghe trung cấp; Đọc trung cấp; Văn hóa Trung Quốc. |
| Cao cấp | Tiếng Trung tổng hợp cao cấp; Nghe và Nói cao cấp; Viết cao cấp; Đọc cao cấp; Tình hình chung về Trung Quốc. |
Học phần tự chọn
Học viên có thể tham gia các học phần về ngôn ngữ, nghệ thuật và văn hóa Trung Quốc.
- Công phu (Gongfu)
- Thái Cực quyền (Taiji)
- Thư pháp Trung Quốc
- Hội họa truyền thống Trung Quốc
- Nhập môn chữ Hán
- Thưởng thức phim truyền hình Trung Quốc
- Kinh kịch truyền thống Trung Quốc
- Hán văn cổ
- Hướng dẫn ôn thi HSK
- Giao tiếp tiếng Trung thương mại
- Viết tiếng Trung thực hành
- Luyện ngữ âm và đọc tiếng Trung
Sau khi hoàn thành khóa học, học viên được cấp chứng nhận hoàn thành và bảng điểm.
Chương trình kết hợp đào tạo ngôn ngữ với tìm hiểu văn hóa và đời sống Trung Quốc, phục vụ nhu cầu học tập, sinh hoạt và công việc.
Mốc tuyển sinh
- Tháng 3: Kỳ tuyển sinh hệ Tiếng.
- Tháng 9: Kỳ tuyển sinh hệ Tiếng.
Muốn nộp hồ sơ vào Đại học Dân tộc Quảng Tây?
Golden đánh giá hồ sơ, chọn ngành phù hợp và lo trọn thủ tục từ nộp đơn đến visa, nhập học.
Hồ sơ trường