- Trang chủ
- Du học Trung Quốc
- Trường đại học Trung Quốc
- Đại học Sư phạm Quảng Tây
Đại học Sư phạm Quảng Tây
Guangxi Normal University
Nội dung bài viết
Đại học Sư phạm Quảng Tây (Guangxi Normal University – GXNU) tọa lạc tại thành phố Quế Lâm, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc. Thành lập năm 1932, trường đào tạo đa ngành với các chương trình tiếng Trung, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
Tổng quan về Đại học Sư phạm Quảng Tây
Đại học Sư phạm Quảng Tây là trường đại học tổng hợp trọng điểm do Bộ Giáo dục Trung Quốc và Chính quyền Nhân dân Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây cùng xây dựng.
Trường nằm tại Quế Lâm, thành phố nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên và giá trị lịch sử, văn hóa. Quế Lâm được nhắc đến qua câu nói:
Cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
Quy mô đào tạo
GXNU có hơn 2.400 cán bộ giảng viên, gần 27.000 sinh viên đại học chính quy và khoảng 6.500 học viên thạc sĩ.
Trường còn có 260 nghiên cứu sinh tiến sĩ, hơn 1.700 sinh viên quốc tế và hơn 20.000 học viên giáo dục thường xuyên.
Hệ thống đào tạo và nghiên cứu của trường bao gồm:
- 77 ngành đại học chính quy
- 26 chương trình thạc sĩ chuyên nghiệp
- 30 chương trình đào tạo thạc sĩ
- 10 chương trình đào tạo tiến sĩ
- 3 chương trình tiến sĩ chuyên nghiệp
- 7 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ
- 1 trạm nghiên cứu khoa học sau tiến sĩ
Cơ sở đào tạo
Trường có 3 cơ sở với tổng diện tích khoảng 270 ha:
- Vương Thành (Wangcheng): Khuôn viên nằm trong khu danh thắng cấp quốc gia 5A.
- Dục Tài (Yucai): Một trong ba cơ sở đào tạo của trường.
- Yên Sơn (Yanshan): Một trong ba cơ sở đào tạo của trường.
Hợp tác quốc tế
GXNU đã thiết lập quan hệ hợp tác với hơn 350 trường đại học và tổ chức tại hơn 40 quốc gia và khu vực.
Trong 10 năm qua, trường tiếp nhận hơn 16.000 sinh viên quốc tế dài hạn và ngắn hạn đến từ hơn 80 quốc gia.
Trường được Bộ Giáo dục Trung Quốc công nhận là Cơ sở đào tạo thí điểm quốc gia về giáo dục sinh viên quốc tế.
GXNU cũng là Cơ sở Giáo dục Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc được Văn phòng Ngoại sự Quốc vụ viện Trung Quốc phê duyệt.
Năm 2024, trường vượt qua đợt tái chứng nhận chất lượng quốc gia về giáo dục đại học dành cho sinh viên quốc tế, với thời hạn chứng nhận 6 năm.
Ngành đào tạo
Đại học Sư phạm Quảng Tây đào tạo các chương trình bằng tiếng Trung và tiếng Anh ở bậc đại học, cùng nhiều chương trình thạc sĩ.
Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Trung
| Ngành |
|---|
| Khoa Giáo dục Quốc tế College of International Culture and Education |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature |
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc / Khoa Báo chí và Truyền thông School of Chinese Language and Literature / School of Journalism and Communication |
| Giáo dục Hán ngữ Quốc tế Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
| Khoa Lịch sử, Văn hóa và Du lịch School of History, Culture and Tourism |
| Quản lý Du lịch Tourism Management |
| Quản lý Văn hóa và Di sản Culture and Heritage Management |
| Khoa Khoa học Máy tính và Công nghệ / Khoa Kỹ thuật Phần mềm School of Computer Science and Information Technology / School of Software Engineering |
| Khoa học Máy tính và Công nghệ Computer Science and Technology |
| Kỹ thuật Phần mềm Software Engineering |
| Khoa Kinh tế và Quản lý School of Economics and Management |
| Kinh tế học Economics |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration |
| Kế toán Accounting |
| Tài chính Finance |
| Khoa Khoa học Chính trị và Quản lý Công School of Political Science and Public Administration |
| Công tác Xã hội Social Work |
| Quản lý Hành chính Public Administration |
| Khoa Môi trường và Tài nguyên School of Environment and Resources |
| Khoa học Môi trường Environmental Science |
| Kỹ thuật Môi trường Environmental Engineering |
| Địa lý học (Sư phạm) Geography Science |
| Khoa học Thông tin Địa lý Geographic Information Science |
| Khoa Luật School of Law |
| Luật học Law |
| Khoa Thiết kế School of Design |
| Thiết kế Môi trường Environmental Design |
| Hoạt hình Animation |
| Thiết kế Thời trang và Trang phục Fashion and Costume Design |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác Visual Communication Design |
| Thiết kế Công nghiệp Product Design |
| Khoa Toán học và Thống kê School of Mathematics and Statistics |
| Toán học Mathematics |
| Thống kê học Statistics |
| Khoa Kỹ thuật Điện tử và Thông tin / Khoa Mạch tích hợp School of Electronics and Information Engineering / School of Integrated Circuits |
| Kỹ thuật Thông tin Điện tử Electronic Information Engineering |
| Khoa Ngoại ngữ College of Foreign Studies |
| Tiếng Hàn Korean |
| Tiếng Anh English |
Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Anh
| Ngành |
|---|
| Khoa Kinh tế và Quản lý School of Economics and Management |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration |
| Khoa Ngoại ngữ College of Foreign Studies |
| Tiếng Anh English |
Ngành đào tạo thạc sĩ
| Ngành | Thời gian |
|---|---|
| Khoa Giáo dục Văn hóa Quốc tế College of International Culture and Education | |
| Giáo dục Hán ngữ Quốc tế International Chinese Language Education | 2 năm |
| Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc / Báo chí và Truyền thông School of Chinese Language and Literature / School of Journalism and Communication | |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature | 3 năm |
| Khoa Lịch sử, Văn hóa và Du lịch School of History, Culture and Tourism | |
| Quản lý Du lịch Tourism Management | 3 năm |
| Khoa Giáo dục Thể chất và Sức khỏe College of Physical Education and Health | |
| Giáo dục Thể chất và Khoa học Thể thao Physical Education and Sport Science | 3 năm |
| Khoa Chủ nghĩa Marx School of Marxism | |
| Lý luận Marx Marxist Theory | 3 năm |
| Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật / Khoa Kỹ thuật Phần mềm School of Computer Science and Information Technology / School of Software | |
| Khoa học và Công nghệ Máy tính Computer Science and Technology | 3 năm |
| Kỹ thuật Phần mềm Software Engineering | 3 năm |
| Khoa Kinh tế và Quản lý School of Economics and Management | |
| Kinh tế học Economics | 3 năm |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration | 2 năm |
| Kế toán Accounting | 3 năm |
| Tài chính Finance | 3 năm |
| Khoa Khoa học Chính trị và Hành chính Công School of Political Science and Public Administration | |
| Công tác Xã hội Social Work | 3 năm |
| Quản trị Hành chính Công Public Administration | 3 năm |
| Khoa Khoa học và Tài nguyên Môi trường School of Environment and Resources | |
| Khoa học và Kỹ thuật Môi trường Environmental Science and Engineering | 3 năm |
| Tài nguyên và Môi trường Resources and Environment | 3 năm |
| Chương trình và Giảng dạy Địa lý Trung học Secondary School Geography Curriculum and Teaching | 3 năm |
| Khoa Luật School of Law | |
| Luật Law | 3 năm |
| Luật (Juris Master) Juris Master | 3 năm |
| Khoa Giáo dục Faculty of Education | |
| Giáo dục học Education | 3 năm |
| Tâm lý học Psychology | 3 năm |
| Quản lý Giáo dục Education Management | 3 năm |
| Công nghệ Giáo dục Hiện đại Modern Educational Technology | 3 năm |
| Giáo dục Sức khỏe Tâm thần Mental Health Education | 3 năm |
| Giáo dục Mầm non Preschool Education | 3 năm |
| Tâm lý học Ứng dụng Applied Psychology | 3 năm |
| Kinh tế và Quản lý Giáo dục Education Economics and Management | 3 năm |
| Khoa Ngoại ngữ College of Foreign Studies | |
| Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học Ứng dụng Foreign Linguistics and Applied Linguistics | 3 năm |
Học bổng
Đại học Sư phạm Quảng Tây có các chương trình học bổng chính phủ, học bổng địa phương và học bổng của trường.
Học bổng Chính phủ Trung Quốc
- Học bổng CSC Chương trình sau Đại học (Type B).
Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế
- Học bổng CIS.
Học bổng Quảng Tây
- Học bổng Quảng Tây kết hợp Bộ Giáo dục Trung Quốc dành cho sinh viên các nước ASEAN.
- Học bổng ASEAN Quảng Tây.
Học bổng của trường
- Học bổng Hiệu trưởng Đại học Sư phạm Quảng Tây.
- Học bổng Đại học Sư phạm Quảng Tây.
Các chương trình học bổng có thể thay đổi theo chính sách từng năm của Bộ Giáo dục Trung Quốc và cơ chế tuyển sinh của trường.
Điều kiện và hồ sơ
Hệ Đại học
Điều kiện chung
- Độ tuổi từ 18 đến 30, tính đến ngày 31/08 của năm dự tuyển.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc THPT.
- Kết quả thi CSCA.
- Lý lịch tư pháp.
- Giấy khám sức khỏe.
- Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình học bằng ngôn ngữ khác tiếng Trung: tối thiểu HSK 4.
Hệ Thạc sĩ
Điều kiện chung
- Độ tuổi dưới 35.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp đại học.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc đại học.
- Thư giới thiệu.
- Lý lịch tư pháp.
- Giấy khám sức khỏe.
- Các giấy tờ bổ sung tùy theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình học bằng ngôn ngữ khác tiếng Trung: tối thiểu HSK 4.
Hệ Tiếng
Điều kiện chung
- Độ tuổi trên 18.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ yêu cầu
- Hộ chiếu.
- Ảnh thẻ.
- Giấy khám sức khỏe.
Chương trình đào tạo tiếng Trung
Khóa tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây dành cho sinh viên quốc tế, với thời gian học 1 học kỳ hoặc 1 năm học.
Chương trình được chia thành 3 lớp: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. Nội dung học tập trung phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết.
Chương trình sử dụng giáo trình tiếng Trung tiêu chuẩn và giáo trình HSK.
Lớp Sơ cấp
| Môn học | Số giờ học/tuần |
|---|---|
| Tiếng Trung tổng hợp sơ cấp | 8 |
| Khẩu ngữ tiếng Trung sơ cấp | 4 |
| Nghe tiếng Trung sơ cấp | 4 |
| Đọc và Viết tiếng Trung sơ cấp | 2 |
Lớp Trung cấp
| Môn học | Số giờ học/tuần |
|---|---|
| Tiếng Trung tổng hợp trung cấp | 8 |
| Khẩu ngữ tiếng Trung trung cấp | 4 |
| Nghe tiếng Trung trung cấp | 4 |
| Đọc và Viết tiếng Trung trung cấp | 2 |
Lớp Cao cấp
| Môn học | Số giờ học/tuần |
|---|---|
| Tiếng Trung tổng hợp cao cấp | 8 |
| Nghe và Nói tiếng Trung cao cấp | 4 |
| Viết tiếng Trung cao cấp | 4 |
Sau khi hoàn thành đầy đủ học phần và vượt qua các kỳ thi theo yêu cầu, học viên được cấp Chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Trung của GXNU.
Mốc tuyển sinh
- Tháng 3 Kỳ tuyển sinh hệ Tiếng được đề cập trong thông tin ghi danh.
- Tháng 9 Kỳ khai giảng chương trình tiếng Trung hằng năm.
Muốn nộp hồ sơ vào Đại học Sư phạm Quảng Tây?
Golden đánh giá hồ sơ, chọn ngành phù hợp và lo trọn thủ tục từ nộp đơn đến visa, nhập học.
Hồ sơ trường