Thuộc Tập đoàn giáo dục GOLDEN08:30 – 21:45, Thứ 2 – Chủ Nhật
  1. Trang chủ
  2. Du học Trung Quốc
  3. Trường đại học Trung Quốc
  4. Đại học Tứ Xuyên
Thành Đô, Tứ Xuyên Hệ Thạc sĩHệ TiếngHệ Đại học

Đại học Tứ Xuyên

Sichuan University

Thành lập 1896 · Đăng ngày 17/10/2026

Đại học Tứ Xuyên – khuôn viên trường, du học Trung Quốc cùng Golden Education

Đại học Tứ Xuyên (Sichuan University – SCU) là trường đại học tổng hợp và nghiên cứu tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Trường có lịch sử phát triển từ năm 1896, với thế mạnh đào tạo và nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là Y khoa.

1896Năm khởi nguồn
37Đơn vị đào tạo
131Chương trình đại học

Tổng quan về Đại học Tứ Xuyên

Đại học Tứ Xuyên là một trong những trường đại học trọng điểm của Trung Quốc, thuộc Dự án 211, Dự án 985 và Sáng kiến Song Nhất Lưu (Double First-Class).

Trường trải qua nhiều giai đoạn phát triển và sáp nhập quan trọng. Năm 2000, trường sáp nhập với West China University of Medical Sciences, góp phần hình thành thế mạnh trong lĩnh vực Y khoa.

SCU đào tạo đa dạng các lĩnh vực, từ Khoa học xã hội, Nhân văn, Kinh tế, Luật đến Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Y khoa.

Trường có 6 lĩnh vực thuộc đề án Song Nhất Lưu:

  • Toán học
  • Hóa học
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Y học Cơ bản
  • Nha khoa
  • Điều dưỡng

Các ngành trọng điểm quốc gia cấp I gồm Cơ học Vật rắn, Kỹ thuật Y sinh, Thực vật học và Di truyền học.

Về nghiên cứu, SCU có 53 ngành được cấp quyền đào tạo tiến sĩ, 48 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ và 4 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.

Đội ngũ nghiên cứu có 21 viện sĩ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc.

West China Medical Center cùng hệ thống bệnh viện trực thuộc là nền tảng quan trọng trong đào tạo và nghiên cứu Y khoa, Khoa học sức khỏe.

Ngành đào tạo

Đại học Tứ Xuyên đào tạo các chương trình bằng tiếng Trung và tiếng Anh ở bậc đại học và thạc sĩ.

Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Trung

Ngành
Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine
Y khoa Lâm sàng Clinical Medicine
Điều dưỡng Nursing
Kỹ thuật Hình ảnh Y học (Hướng Xạ trị) Medical Imaging Technology (Radiation Therapy Track)
Hoạt động trị liệu Occupational Therapy
Vật lý trị liệu Physical Therapy
Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology
Nha khoa Stomatology
Khoa Y tế Công cộng Tây Hoa West China School of Public Health
Y tế Công cộng và Y học Dự phòng Public Health & Preventive Medicine
Khoa Dược Tây Hoa West China School of Pharmacy
Dược học Pharmacy Programs
Khoa Kinh tế School of Economics
Quản lý Kinh tế Quốc dân National Economic Management
Kinh tế và Thương mại Quốc tế International Economy and Trade
Kinh tế học Economics
Tài chính Finance
Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment
Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering
Cơ học Kỹ thuật Engineering Mechanics
Kiến trúc Architecture
Kỹ thuật Môi trường Environmental Engineering
Trường Kinh doanh Business School
Quản trị Nhân lực Human Resource Management
Kế toán Accounting
Marketing Marketing
Khoa học Quản lý Management Science
Quản trị Tài chính Financial Management
Khoa Luật School of Law
Luật Law
Khoa Toán học School of Mathematics
Toán học và Toán ứng dụng Mathematics and Applied Mathematics
Thống kê Statistics
Khoa học Thông tin và Tính toán Information and Computing Science
Khoa Vật lý College of Physics
Kỹ thuật và Công nghệ Hạt nhân Nuclear Engineering and Technology
Khoa Hóa học College of Chemistry
Hóa học Chemistry
Khoa Kỹ thuật Hóa học College of Chemical Engineering
Lớp Thực nghiệm Kỹ thuật – Kỹ thuật Hóa học Tiên tiến và Thiết bị Cao cấp Engineering Experimental Class (Advanced Chemical Engineering and High-end Equipment)
Khoa Khoa học Vật liệu College of Materials Science and Engineering
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Materials Science and Engineering (MSE)
Vật liệu và Thiết bị Năng lượng Mới New Energy Materials and Devices
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối College of Biomass Science and Engineering
Kỹ thuật Sinh học Bioengineering
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm Food Science and Engineering
Kỹ thuật Thông minh và Thiết kế Sáng tạo Intelligent Engineering and Creative Design
Công nghệ và Kỹ thuật Sinh khối Biomass Technology and Engineering
Khoa Khoa học Sự sống College of Life Sciences
Sinh thái học Ecology
Sinh học Biology
Khoa Kỹ thuật Điện College of Electrical Engineering
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa Electrical Engineering and Automation
Tự động hóa Automation
Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin College of Electronics and Information Engineering
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử Opto-Electronics Information Science and Engineering
Kỹ thuật Điện tử và Thông tin Electronic and Information Engineering
Kỹ thuật Truyền thông Communications Engineering
Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện College of Water Resource and Hydropower
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực Energy and Power Engineering
Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi Water Conservancy Science and Engineering
Khoa Nghệ thuật Arts College
Biểu diễn Múa Dance Performance
Biên tập Phát thanh và Truyền hình Radio and Television Editing
Mỹ thuật Fine Arts
Hội họa Painting
Hội họa Trung Quốc Traditional Chinese Painting
Thiết kế Truyền thông Thị giác Visual Communication Design
Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture
Khảo cổ học Archaeology
Quản lý Du lịch Tourism Management
Khoa Quốc tế học School of International Studies
Chính trị Quốc tế International Politics
Khoa Triết học Philosophy Department
Triết học Philosophy
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc College of Chinese Language and Literature
Tiếng Trung Chinese Language
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế International Chinese Language Education
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese language and literature
Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa College of Foreign Languages and Cultures
Tiếng Anh English
Tiếng Nga Russian
Tiếng Nhật Japanese
Tiếng Pháp French
Tiếng Tây Ban Nha Spanish

Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Anh

Ngành
Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine
Y khoa Lâm sàng (MBBS) Clinical Medicine
Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology
Nha khoa (BDS) Stomatology
Khoa Khoa học Máy tính College of Computer Science
Kỹ thuật Phần mềm Software Engineering
Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment
Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering
Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture
Quản lý Du lịch Tourism Management
Khoa Kinh doanh Business School
Quản trị Kinh doanh Business Administration

Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Trung

Ngành Thời gian
Khoa Luật School of Law
Luật Hình sự  3 năm
Luật Quốc tế 3 năm
Luật Hiến pháp và Luật Hành chính 3 năm
Luật Dân sự và Luật Thương mại 3 năm
Lịch sử Luật 3 năm
Luật Bảo vệ Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên 3 năm
Luật Kinh tế 3 năm
Luật Tố tụng 3 năm
Lý luận Luật học 3 năm
Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin College of Electronics and Information Engineering
Xử lý Tín hiệu và Thông tin 3 năm
Kỹ thuật Trường Điện từ và Vi sóng 3 năm
Mạch Điện tử và Hệ thống 3 năm
Hệ thống Truyền thông và Thông tin 3 năm
Vi điện tử và Điện tử Bán dẫn 3 năm
Công nghệ Quang điện tử 3 năm
Hệ thống Thông tin Thông minh 3 năm
Công nghệ Xử lý Thông tin Quang học 3 năm
Truyền thông Quang học và Công nghệ Laser Tiên tiến 3 năm
Điện tử Thông tin 3 năm
Khoa Nghệ thuật Arts College
Nghiên cứu Nghệ thuật Trung Quốc Hiện đại và Đương đại 3 năm
Nghiên cứu Sáng tác Tranh Trung Quốc (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) 3 năm
Nghiên cứu Sáng tác Thư pháp (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) 3 năm
Nghệ thuật Công cộng và Thiết kế Cảnh quan Môi trường 3 năm
Nghiên cứu Sáng tác Nghệ thuật Đương đại (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) 3 năm
Thiết kế Nghệ thuật Môi trường (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) 3 năm
Lịch sử, Lý luận và Phê bình Nghệ thuật 3 năm
Nghiên cứu Sự Chuyển đổi Đương đại của Nghệ thuật Thủ công Truyền thống Tây Nam Trung Quốc 3 năm
Nghiên cứu Nghệ thuật Tây Nam Trung Quốc 3 năm
Thiết kế Truyền thông Thị giác (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) 3 năm
Thiết kế và Nghệ thuật Truyền thông Mới 3 năm
Lý luận và Lịch sử Thiết kế 3 năm
Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Cấy ghép Vùng Răng và Hàm Mặt 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Chẩn đoán Hình ảnh 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Người cao tuổi 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Bệnh học Phân tử các Bệnh Vùng Miệng và Hàm Mặt 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phòng ngừa và Điều trị Bệnh Tuyến Nước bọt 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phòng ngừa và Điều trị Ung thư Đầu và Cổ 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Dự phòng 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Bệnh Niêm mạc Miệng 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha chu 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Điều trị và Nội nha 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Chỉnh hình Hàm và Tạo đường nét Khuôn mặt 3 năm
Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Tạo hình, Thẩm mỹ và Chấn thương Hàm Mặt 3 năm
Khoa Kinh doanh Business School
Quản trị Doanh nghiệp 3 năm
Kế toán 3 năm
Quản trị Kinh doanh 2,5 năm
Quản lý Kỹ thuật 2 năm
Khoa học và Kỹ thuật Quản lý 3 năm
Quản lý Kỹ thuật 3 năm
Khoa Toán học School of Mathematics
Toán học Cơ bản 3 năm
Toán học Ứng dụng 3 năm
Xác suất và Thống kê Toán học 3 năm
Thống kê 3 năm
Toán học Tính toán 3 năm
Nghiên cứu Vận trù và Điều khiển học 3 năm
Khoa Giáo dục Thể chất School of Physical Education
Giáo dục Thể chất 3 năm
Khoa Kỹ thuật Y sinh College of Biomedical Engineering
Kỹ thuật Y sinh 3 năm
Khoa Kỹ thuật Điện College of Electrical Engineering
Kỹ thuật Điện 3 năm
Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển 3 năm
Điện tử Thông tin 3 năm
Khoa Kinh tế School of Economics
Kinh tế Công nghiệp 3 năm
Kinh tế Dân số, Tài nguyên và Môi trường 3 năm
Kinh tế Vùng 3 năm
Khoa Nghiên cứu Quốc tế School of International Studies
Quan hệ Quốc tế 3 năm
Chính trị Quốc tế 3 năm
Ngoại giao 3 năm
Lý luận Chính trị 3 năm
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc College of Chinese Language and Literature
Văn học So sánh và Văn học Thế giới 3 năm
Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học Ứng dụng 3 năm
Giảng dạy Tiếng Trung cho Người nói Ngôn ngữ Khác (MTCSOL) 2 năm
Khoa Y tế Công cộng Tây Hoa West China School of Public Health
Y tế Công cộng và Y học Dự phòng 3 năm
Khoa An ninh mạng College of Cybersecurity
An ninh mạng 3 năm
Khoa Khoa học Sự sống College of Life Sciences
Sinh học 3 năm
Sinh thái học 3 năm
Khoa Triết học Philosophy Department
Triết học Trung Quốc 3 năm
Đạo đức học 3 năm
Triết học Nước ngoài 3 năm
Triết học Marxist 3 năm
Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa College of Foreign Languages and Cultures
Ngôn ngữ và Văn học Nga 3 năm
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản 3 năm
Ngôn ngữ và Văn học Pháp 3 năm
Ngôn ngữ và Văn học Anh 3 năm
Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học Ứng dụng trong Ngoại ngữ 3 năm
Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha 3 năm
Khoa Kỹ thuật Hóa học College of Chemical Engineering
Kỹ thuật Hóa học 3 năm
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ 3 năm
Công nghệ Hóa học 3 năm
Hóa học Ứng dụng 3 năm
Kỹ thuật Hóa sinh 3 năm
Khoa Y học Cơ sở và Pháp y Tây Hoa West China School of Preclinical Medicine and Forensic Medicine
Miễn dịch học 3 năm
Sinh học Bệnh nguyên 3 năm
Bệnh lý học và Sinh lý bệnh học 3 năm
Kỹ thuật Sinh học Y học 3 năm
Pháp y 3 năm
Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine
Xét nghiệm Y học Lâm sàng 3 năm
Nhi khoa 3 năm
Sản phụ khoa 3 năm
Y học Phục hồi chức năng và Vật lý trị liệu 3 năm
Chẩn đoán Hình ảnh và Y học Hạt nhân 3 năm
Y học Cấp cứu 3 năm
Y học Bà mẹ và Trẻ em 3 năm
Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục 3 năm
Nhãn khoa 3 năm
Thần kinh học 3 năm
Tâm thần học và Sức khỏe Tâm thần 3 năm
Lão khoa 3 năm
Tai Mũi Họng 3 năm
Ung thư học 3 năm
Y học Thể thao 3 năm
Y học Chăm sóc tích cực 3 năm
Gây mê học 3 năm
Y học Tổng quát 3 năm
Phẫu thuật Nhi khoa 3 năm
Chẩn đoán Hình ảnh X quang 3 năm
Khoa Dược Tây Hoa West China School of Pharmacy
Dược học 3 năm
Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture
Lịch sử Thế giới 3 năm
Lịch sử Trung Quốc 3 năm
Khảo cổ học 3 năm
Quản lý Du lịch 3 năm
Viện Nghiên cứu Tôn giáo Institute of Religious Studies
Nghiên cứu Tôn giáo 3 năm
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu College of Materials Science and Engineering
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 3 năm
Kỹ thuật Vật liệu 3 năm
Khoa Hóa học College of Chemistry
Hóa học 3 năm
Khoa Công nghệ Tương lai về Trung hòa Carbon College of Carbon Neutrality Future Technology
Công nghệ và Kỹ thuật Trung hòa Carbon 3 năm
Khoa Khoa học Máy tính College of Computer Science
Khoa học Máy tính và Công nghệ 3 năm
Khoa Quản lý Hành chính School of Public Administration
Tâm lý học Ứng dụng 3 năm
Xã hội học 3 năm
Quản lý Hành chính Công 3 năm
Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment
Kỹ thuật Xây dựng 3 năm
Cơ học 3 năm
Kỹ thuật Xây dựng và Thủy lợi 3 năm
Quy hoạch Đô thị và Nông thôn 3 năm
Kỹ thuật Vật liệu và Hóa học 3 năm
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường 3 năm
Kỹ thuật Y sinh 3 năm
Tài nguyên và Môi trường 3 năm
Kiến trúc Cảnh quan 3 năm
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Polymer College of Polymer Science and Engineering
Kỹ thuật Gia công Vật liệu 3 năm
Khoa học Vật liệu 3 năm
Kỹ thuật Vật liệu 3 năm
Kỹ thuật Y sinh 3 năm
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối College of Biomass Science and Engineering
Kỹ thuật và Công nghệ Công nghiệp Nhẹ 3 năm
Khoa Báo chí, Truyền thông và Xuất bản College of Journalism, Communication and Publishing
Truyền thông 3 năm
Xuất bản 3 năm
Phát thanh và Truyền hình 3 năm
Ký hiệu học 3 năm
Khoa Vật lý College of Physics
Khoa học và Công nghệ Hạt nhân 3 năm
Vật lý học  3 năm
Khoa Kỹ thuật Cơ khí School of Mechanical Engineering
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Đo lường và Thiết bị Measurement Technology and Instruments 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Tạo hình Vật liệu Tiên tiến Advanced Materials Forming Technology 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa Mechanical Manufacture and Automation 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Cơ điện tử Mechatronics 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Thiết kế Cơ khí và Lý thuyết Mechanical Design and Theory 3 năm
Viện Công nghệ Năng lượng Mới và Carbon thấp Institute of New Energy and Low-carbon Technology
Công nghệ và Kỹ thuật Trung hòa Carbon Carbon Neutrality Technology and Engineering 3 năm
Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện College of Water Resource and Hydropower
Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Cảng, Ven biển và Ngoài khơi Harbor, Coastal and Offshore Engineering 3 năm
Công trình Thủy lợi – Thủy văn và Tài nguyên Nước Hydrology and Water Resources 3 năm
Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Tài nguyên Nước và Thủy điện Water Resources and Hydropower Engineering 3 năm
Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Năng lượng và Hệ thống Nhà máy Điện Energy Engineering and Power Plant System 3 năm
Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Công trình Thủy công Hydraulic Structure Engineering 3 năm
Công trình Thủy lợi – Thủy lực học và Động lực học Sông ngòi Hydraulics and River Dynamics 3 năm

Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Anh

Ngành Thời gian
Khoa Kinh doanh Business School
Quản trị Kinh doanh Business Administration 2,5 năm
Quản trị Doanh nghiệp Enterprise Management 3 năm
Kế toán Accounting 3 năm
Khoa học và Kỹ thuật Quản lý Management Science and Engineering 3 năm
Quản lý Kỹ thuật Engineering Management 3 năm
Viện Nghiên cứu Nam Á Institute of South Asian Studies
Quan hệ Quốc tế International Relations 3 năm
Khoa Toán học School of Mathematics
Toán học Cơ bản Fundamental Mathematics 3 năm
Toán học Ứng dụng Applied Mathematics 3 năm
Xác suất và Thống kê Toán học Probability and Mathematical Statistics 3 năm
Thống kê Statistics 3 năm
Toán học Tính toán Computational Mathematics 3 năm
Nghiên cứu Vận trù và Điều khiển học Operational Research and Cybernetics 3 năm
Khoa Kỹ thuật Cơ khí School of Mechanical Engineering
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Đo lường và Thiết bị Measurement Technology and Instruments 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Tạo hình Vật liệu Tiên tiến Advanced Materials Forming Technology 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa Mechanical Manufacture and Automation 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Cơ điện tử Mechanical Engineering (Mechatronics) 3 năm
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Thiết kế Cơ khí và Lý thuyết Mechanical Design and Theory 3 năm
Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture
Khảo cổ học Archaeology 3 năm
Quản lý Du lịch Tourism Management 3 năm
Lịch sử Thế giới World History 3 năm
Lịch sử Trung Quốc Chinese History 3 năm

Học bổng

Đại học Tứ Xuyên có các chương trình học bổng chính phủ, học bổng địa phương và học bổng của trường.

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)

  • Học bổng Chính phủ CSC – Type A
  • Học bổng Chính phủ CSC – Học bổng Trác Việt – Type A
  • Học bổng Chính phủ CSC Chương trình sau đại học – Type B
  • Học bổng Chính phủ CSC – China Link Scholarship Program – Type B
  • Học bổng Chính phủ CSC – Atomic Energy Scholarship of China – Type B

Học bổng địa phương

  • Học bổng Thành phố Hữu nghị Thành phố Thành Đô

Học bổng của trường

  • Học bổng Đại học Tứ Xuyên

Các chương trình học bổng có thể thay đổi theo chính sách từng năm của Bộ Giáo dục Trung Quốc và cơ chế tuyển sinh của trường.

Điều kiện và hồ sơ

Hệ Đại học

Điều kiện chung

  • Độ tuổi từ 18 đến dưới 25.
  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ và yêu cầu đầu vào

  • Giấy tờ học tập bậc THPT.
  • Kết quả thi CSCA.
  • Lý lịch tư pháp.
  • Giấy khám sức khỏe.
  • Bài luận cá nhân.
  • Chứng minh tài chính.
  • Các giấy tờ bổ sung theo yêu cầu của ngành.
  • Chương trình tiếng Trung: tối thiểu HSK 5, tổng điểm từ 180.
  • Chương trình tiếng Anh: tối thiểu IELTS 6.0 hoặc TOEFL 80.

Các môn thi CSCA hệ Đại học

Nhóm ngành Môn thi CSCA
Khoa học xã hội và Nhân văn Tiếng Trung Xã hội, Toán
Khoa học và Kỹ thuật Tiếng Trung Tự nhiên, Toán, Vật lý
Y khoa Tiếng Trung Tự nhiên, Toán, Vật lý, Hóa học

Đối với học viên đăng ký chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, không cần thi môn tiếng Trung chuyên ngành trong kỳ thi CSCA.

Hệ Thạc sĩ

Điều kiện chung

  • Độ tuổi từ 18 đến 40.
  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ và yêu cầu đầu vào

  • Giấy tờ học tập bậc THPT.
  • Lý lịch tư pháp.
  • Giấy khám sức khỏe.
  • Bài luận cá nhân.
  • Các giấy tờ bổ sung theo yêu cầu của ngành.
  • Chương trình tiếng Trung: tối thiểu HSK 5, tổng điểm từ 180.
  • Chương trình tiếng Anh: tối thiểu IELTS 6.0 hoặc TOEFL 80.

Hệ Tiếng

Điều kiện chung

  • Độ tuổi từ 18 đến dưới 60.
  • Có quốc tịch nước ngoài.
  • Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
  • Có sức khỏe tốt.
  • Không có án tích, lý lịch trong sạch.

Hồ sơ yêu cầu

  • Hộ chiếu.
  • Ảnh thẻ.
  • Giấy tờ học tập.
  • Chứng minh tài chính.
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của trường.

Chương trình đào tạo tiếng Trung

Chương trình tiếng Trung của SCU có lịch sử hơn 30 năm, đã đào tạo hàng nghìn sinh viên đến từ hơn 80 quốc gia.

Chương trình được thiết kế theo 3 trình độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp, chia thành 8 cấp độ học.

Sinh viên được học tiếng Trung tổng hợp và các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Các môn học còn bao gồm ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm, tu từ và Hán ngữ cổ.

Chương trình chú trọng tìm hiểu văn hóa, lịch sử, kinh tế và xã hội Trung Quốc, đặc biệt là văn hóa Tứ Xuyên và Ba Thục.

Trình độ Sơ cấp

  • 9 môn chính và 2 môn giáo dục tổng quát.
  • Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp sơ cấp, Đọc và Viết chữ Hán, Nghe và Nói tiếng Trung, Thái Cực quyền, Võ thuật.
  • Kết quả dự kiến: Giao tiếp cơ bản trong đời sống; cấp độ Sơ cấp 2 thường có thể đạt HSK 3.

Trình độ Trung cấp

  • 8 môn chính, 5 môn giáo dục tổng quát và 10 môn tự chọn.
  • Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp trung cấp, Nghe và Nói, Viết cơ bản, Đọc tiếng Trung.
  • Các môn văn hóa: Văn hóa Trung Quốc, Tổng quan Trung Quốc, Thành ngữ và Tục ngữ, Văn hóa chữ Hán, Văn hóa Ba Thục, Phương ngữ Tứ Xuyên.
  • Kết quả dự kiến: Giao tiếp tương đối thành thạo, nâng cao khả năng đọc viết; thường đạt HSK 4–5.

Trình độ Cao cấp

  • 12 môn chính, 2 môn giáo dục tổng quát và 20 môn tự chọn.
  • Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp cao cấp, Khẩu ngữ cao cấp, Từ vựng tiếng Hán hiện đại, Ngữ âm tiếng Hán hiện đại.
  • Các môn chuyên sâu: Văn học Trung Quốc cổ đại và hiện đại, Lịch sử Trung Quốc, Tiếng Trung thương mại, Kinh tế Trung Quốc đương đại.
  • Kết quả dự kiến: Giao tiếp về nhiều chủ đề, nâng cao kỹ năng đọc viết chuyên sâu; thường đạt HSK 5–6.

Mốc tuyển sinh

  • Tháng 3 Kỳ nhập học hệ Tiếng.
  • Tháng 9 Kỳ nhập học hệ Tiếng.

Muốn nộp hồ sơ vào Đại học Tứ Xuyên?

Golden đánh giá hồ sơ, chọn ngành phù hợp và lo trọn thủ tục từ nộp đơn đến visa, nhập học.

Chưa biết bắt đầu từ đâu? Test trình độ & nhận lộ trình học miễn phí.

Đăng ký tư vấn miễn phí