- Trang chủ
- Du học Trung Quốc
- Trường đại học Trung Quốc
- Đại học Tứ Xuyên
Đại học Tứ Xuyên
Sichuan University
Nội dung bài viết
Đại học Tứ Xuyên (Sichuan University – SCU) là trường đại học tổng hợp và nghiên cứu tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Trường có lịch sử phát triển từ năm 1896, với thế mạnh đào tạo và nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là Y khoa.
Tổng quan về Đại học Tứ Xuyên
Đại học Tứ Xuyên là một trong những trường đại học trọng điểm của Trung Quốc, thuộc Dự án 211, Dự án 985 và Sáng kiến Song Nhất Lưu (Double First-Class).
Trường trải qua nhiều giai đoạn phát triển và sáp nhập quan trọng. Năm 2000, trường sáp nhập với West China University of Medical Sciences, góp phần hình thành thế mạnh trong lĩnh vực Y khoa.
SCU đào tạo đa dạng các lĩnh vực, từ Khoa học xã hội, Nhân văn, Kinh tế, Luật đến Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Y khoa.
Trường có 6 lĩnh vực thuộc đề án Song Nhất Lưu:
- Toán học
- Hóa học
- Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
- Y học Cơ bản
- Nha khoa
- Điều dưỡng
Các ngành trọng điểm quốc gia cấp I gồm Cơ học Vật rắn, Kỹ thuật Y sinh, Thực vật học và Di truyền học.
Về nghiên cứu, SCU có 53 ngành được cấp quyền đào tạo tiến sĩ, 48 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ và 4 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.
Đội ngũ nghiên cứu có 21 viện sĩ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc.
West China Medical Center cùng hệ thống bệnh viện trực thuộc là nền tảng quan trọng trong đào tạo và nghiên cứu Y khoa, Khoa học sức khỏe.
Ngành đào tạo
Đại học Tứ Xuyên đào tạo các chương trình bằng tiếng Trung và tiếng Anh ở bậc đại học và thạc sĩ.
Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Trung
| Ngành |
|---|
| Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine |
| Y khoa Lâm sàng Clinical Medicine |
| Điều dưỡng Nursing |
| Kỹ thuật Hình ảnh Y học (Hướng Xạ trị) Medical Imaging Technology (Radiation Therapy Track) |
| Hoạt động trị liệu Occupational Therapy |
| Vật lý trị liệu Physical Therapy |
| Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology |
| Nha khoa Stomatology |
| Khoa Y tế Công cộng Tây Hoa West China School of Public Health |
| Y tế Công cộng và Y học Dự phòng Public Health & Preventive Medicine |
| Khoa Dược Tây Hoa West China School of Pharmacy |
| Dược học Pharmacy Programs |
| Khoa Kinh tế School of Economics |
| Quản lý Kinh tế Quốc dân National Economic Management |
| Kinh tế và Thương mại Quốc tế International Economy and Trade |
| Kinh tế học Economics |
| Tài chính Finance |
| Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment |
| Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering |
| Cơ học Kỹ thuật Engineering Mechanics |
| Kiến trúc Architecture |
| Kỹ thuật Môi trường Environmental Engineering |
| Trường Kinh doanh Business School |
| Quản trị Nhân lực Human Resource Management |
| Kế toán Accounting |
| Marketing Marketing |
| Khoa học Quản lý Management Science |
| Quản trị Tài chính Financial Management |
| Khoa Luật School of Law |
| Luật Law |
| Khoa Toán học School of Mathematics |
| Toán học và Toán ứng dụng Mathematics and Applied Mathematics |
| Thống kê Statistics |
| Khoa học Thông tin và Tính toán Information and Computing Science |
| Khoa Vật lý College of Physics |
| Kỹ thuật và Công nghệ Hạt nhân Nuclear Engineering and Technology |
| Khoa Hóa học College of Chemistry |
| Hóa học Chemistry |
| Khoa Kỹ thuật Hóa học College of Chemical Engineering |
| Lớp Thực nghiệm Kỹ thuật – Kỹ thuật Hóa học Tiên tiến và Thiết bị Cao cấp Engineering Experimental Class (Advanced Chemical Engineering and High-end Equipment) |
| Khoa Khoa học Vật liệu College of Materials Science and Engineering |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Materials Science and Engineering (MSE) |
| Vật liệu và Thiết bị Năng lượng Mới New Energy Materials and Devices |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối College of Biomass Science and Engineering |
| Kỹ thuật Sinh học Bioengineering |
| Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm Food Science and Engineering |
| Kỹ thuật Thông minh và Thiết kế Sáng tạo Intelligent Engineering and Creative Design |
| Công nghệ và Kỹ thuật Sinh khối Biomass Technology and Engineering |
| Khoa Khoa học Sự sống College of Life Sciences |
| Sinh thái học Ecology |
| Sinh học Biology |
| Khoa Kỹ thuật Điện College of Electrical Engineering |
| Kỹ thuật Điện và Tự động hóa Electrical Engineering and Automation |
| Tự động hóa Automation |
| Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin College of Electronics and Information Engineering |
| Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử Opto-Electronics Information Science and Engineering |
| Kỹ thuật Điện tử và Thông tin Electronic and Information Engineering |
| Kỹ thuật Truyền thông Communications Engineering |
| Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện College of Water Resource and Hydropower |
| Kỹ thuật Năng lượng và Động lực Energy and Power Engineering |
| Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi Water Conservancy Science and Engineering |
| Khoa Nghệ thuật Arts College |
| Biểu diễn Múa Dance Performance |
| Biên tập Phát thanh và Truyền hình Radio and Television Editing |
| Mỹ thuật Fine Arts |
| Hội họa Painting |
| Hội họa Trung Quốc Traditional Chinese Painting |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác Visual Communication Design |
| Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture |
| Khảo cổ học Archaeology |
| Quản lý Du lịch Tourism Management |
| Khoa Quốc tế học School of International Studies |
| Chính trị Quốc tế International Politics |
| Khoa Triết học Philosophy Department |
| Triết học Philosophy |
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc College of Chinese Language and Literature |
| Tiếng Trung Chinese Language |
| Giáo dục Hán ngữ Quốc tế International Chinese Language Education |
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese language and literature |
| Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa College of Foreign Languages and Cultures |
| Tiếng Anh English |
| Tiếng Nga Russian |
| Tiếng Nhật Japanese |
| Tiếng Pháp French |
| Tiếng Tây Ban Nha Spanish |
Ngành đại học đào tạo bằng tiếng Anh
| Ngành |
|---|
| Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine |
| Y khoa Lâm sàng (MBBS) Clinical Medicine |
| Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology |
| Nha khoa (BDS) Stomatology |
| Khoa Khoa học Máy tính College of Computer Science |
| Kỹ thuật Phần mềm Software Engineering |
| Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment |
| Kỹ thuật Xây dựng Civil Engineering |
| Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture |
| Quản lý Du lịch Tourism Management |
| Khoa Kinh doanh Business School |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration |
Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Trung
| Ngành | Thời gian |
|---|---|
| Khoa Luật School of Law | |
| Luật Hình sự | 3 năm |
| Luật Quốc tế | 3 năm |
| Luật Hiến pháp và Luật Hành chính | 3 năm |
| Luật Dân sự và Luật Thương mại | 3 năm |
| Lịch sử Luật | 3 năm |
| Luật Bảo vệ Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên | 3 năm |
| Luật Kinh tế | 3 năm |
| Luật Tố tụng | 3 năm |
| Lý luận Luật học | 3 năm |
| Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin College of Electronics and Information Engineering | |
| Xử lý Tín hiệu và Thông tin | 3 năm |
| Kỹ thuật Trường Điện từ và Vi sóng | 3 năm |
| Mạch Điện tử và Hệ thống | 3 năm |
| Hệ thống Truyền thông và Thông tin | 3 năm |
| Vi điện tử và Điện tử Bán dẫn | 3 năm |
| Công nghệ Quang điện tử | 3 năm |
| Hệ thống Thông tin Thông minh | 3 năm |
| Công nghệ Xử lý Thông tin Quang học | 3 năm |
| Truyền thông Quang học và Công nghệ Laser Tiên tiến | 3 năm |
| Điện tử Thông tin | 3 năm |
| Khoa Nghệ thuật Arts College | |
| Nghiên cứu Nghệ thuật Trung Quốc Hiện đại và Đương đại | 3 năm |
| Nghiên cứu Sáng tác Tranh Trung Quốc (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) | 3 năm |
| Nghiên cứu Sáng tác Thư pháp (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) | 3 năm |
| Nghệ thuật Công cộng và Thiết kế Cảnh quan Môi trường | 3 năm |
| Nghiên cứu Sáng tác Nghệ thuật Đương đại (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) | 3 năm |
| Thiết kế Nghệ thuật Môi trường (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) | 3 năm |
| Lịch sử, Lý luận và Phê bình Nghệ thuật | 3 năm |
| Nghiên cứu Sự Chuyển đổi Đương đại của Nghệ thuật Thủ công Truyền thống Tây Nam Trung Quốc | 3 năm |
| Nghiên cứu Nghệ thuật Tây Nam Trung Quốc | 3 năm |
| Thiết kế Truyền thông Thị giác (Thạc sĩ Chuyên nghiệp) | 3 năm |
| Thiết kế và Nghệ thuật Truyền thông Mới | 3 năm |
| Lý luận và Lịch sử Thiết kế | 3 năm |
| Khoa Nha khoa Tây Hoa West China School of Stomatology | |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Cấy ghép Vùng Răng và Hàm Mặt | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Chẩn đoán Hình ảnh | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Người cao tuổi | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Bệnh học Phân tử các Bệnh Vùng Miệng và Hàm Mặt | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phòng ngừa và Điều trị Bệnh Tuyến Nước bọt | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phòng ngừa và Điều trị Ung thư Đầu và Cổ | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Dự phòng | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Bệnh Niêm mạc Miệng | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha chu | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Nha khoa Điều trị và Nội nha | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Chỉnh hình Hàm và Tạo đường nét Khuôn mặt | 3 năm |
| Khoa học Lâm sàng Nha khoa – Phẫu thuật Tạo hình, Thẩm mỹ và Chấn thương Hàm Mặt | 3 năm |
| Khoa Kinh doanh Business School | |
| Quản trị Doanh nghiệp | 3 năm |
| Kế toán | 3 năm |
| Quản trị Kinh doanh | 2,5 năm |
| Quản lý Kỹ thuật | 2 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | 3 năm |
| Quản lý Kỹ thuật | 3 năm |
| Khoa Toán học School of Mathematics | |
| Toán học Cơ bản | 3 năm |
| Toán học Ứng dụng | 3 năm |
| Xác suất và Thống kê Toán học | 3 năm |
| Thống kê | 3 năm |
| Toán học Tính toán | 3 năm |
| Nghiên cứu Vận trù và Điều khiển học | 3 năm |
| Khoa Giáo dục Thể chất School of Physical Education | |
| Giáo dục Thể chất | 3 năm |
| Khoa Kỹ thuật Y sinh College of Biomedical Engineering | |
| Kỹ thuật Y sinh | 3 năm |
| Khoa Kỹ thuật Điện College of Electrical Engineering | |
| Kỹ thuật Điện | 3 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển | 3 năm |
| Điện tử Thông tin | 3 năm |
| Khoa Kinh tế School of Economics | |
| Kinh tế Công nghiệp | 3 năm |
| Kinh tế Dân số, Tài nguyên và Môi trường | 3 năm |
| Kinh tế Vùng | 3 năm |
| Khoa Nghiên cứu Quốc tế School of International Studies | |
| Quan hệ Quốc tế | 3 năm |
| Chính trị Quốc tế | 3 năm |
| Ngoại giao | 3 năm |
| Lý luận Chính trị | 3 năm |
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc College of Chinese Language and Literature | |
| Văn học So sánh và Văn học Thế giới | 3 năm |
| Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học Ứng dụng | 3 năm |
| Giảng dạy Tiếng Trung cho Người nói Ngôn ngữ Khác (MTCSOL) | 2 năm |
| Khoa Y tế Công cộng Tây Hoa West China School of Public Health | |
| Y tế Công cộng và Y học Dự phòng | 3 năm |
| Khoa An ninh mạng College of Cybersecurity | |
| An ninh mạng | 3 năm |
| Khoa Khoa học Sự sống College of Life Sciences | |
| Sinh học | 3 năm |
| Sinh thái học | 3 năm |
| Khoa Triết học Philosophy Department | |
| Triết học Trung Quốc | 3 năm |
| Đạo đức học | 3 năm |
| Triết học Nước ngoài | 3 năm |
| Triết học Marxist | 3 năm |
| Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa College of Foreign Languages and Cultures | |
| Ngôn ngữ và Văn học Nga | 3 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | 3 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Pháp | 3 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Anh | 3 năm |
| Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học Ứng dụng trong Ngoại ngữ | 3 năm |
| Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha | 3 năm |
| Khoa Kỹ thuật Hóa học College of Chemical Engineering | |
| Kỹ thuật Hóa học | 3 năm |
| Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ | 3 năm |
| Công nghệ Hóa học | 3 năm |
| Hóa học Ứng dụng | 3 năm |
| Kỹ thuật Hóa sinh | 3 năm |
| Khoa Y học Cơ sở và Pháp y Tây Hoa West China School of Preclinical Medicine and Forensic Medicine | |
| Miễn dịch học | 3 năm |
| Sinh học Bệnh nguyên | 3 năm |
| Bệnh lý học và Sinh lý bệnh học | 3 năm |
| Kỹ thuật Sinh học Y học | 3 năm |
| Pháp y | 3 năm |
| Khoa Y Tây Hoa West China School of Medicine | |
| Xét nghiệm Y học Lâm sàng | 3 năm |
| Nhi khoa | 3 năm |
| Sản phụ khoa | 3 năm |
| Y học Phục hồi chức năng và Vật lý trị liệu | 3 năm |
| Chẩn đoán Hình ảnh và Y học Hạt nhân | 3 năm |
| Y học Cấp cứu | 3 năm |
| Y học Bà mẹ và Trẻ em | 3 năm |
| Da liễu và Bệnh lây truyền qua đường tình dục | 3 năm |
| Nhãn khoa | 3 năm |
| Thần kinh học | 3 năm |
| Tâm thần học và Sức khỏe Tâm thần | 3 năm |
| Lão khoa | 3 năm |
| Tai Mũi Họng | 3 năm |
| Ung thư học | 3 năm |
| Y học Thể thao | 3 năm |
| Y học Chăm sóc tích cực | 3 năm |
| Gây mê học | 3 năm |
| Y học Tổng quát | 3 năm |
| Phẫu thuật Nhi khoa | 3 năm |
| Chẩn đoán Hình ảnh X quang | 3 năm |
| Khoa Dược Tây Hoa West China School of Pharmacy | |
| Dược học | 3 năm |
| Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture | |
| Lịch sử Thế giới | 3 năm |
| Lịch sử Trung Quốc | 3 năm |
| Khảo cổ học | 3 năm |
| Quản lý Du lịch | 3 năm |
| Viện Nghiên cứu Tôn giáo Institute of Religious Studies | |
| Nghiên cứu Tôn giáo | 3 năm |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu College of Materials Science and Engineering | |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | 3 năm |
| Kỹ thuật Vật liệu | 3 năm |
| Khoa Hóa học College of Chemistry | |
| Hóa học | 3 năm |
| Khoa Công nghệ Tương lai về Trung hòa Carbon College of Carbon Neutrality Future Technology | |
| Công nghệ và Kỹ thuật Trung hòa Carbon | 3 năm |
| Khoa Khoa học Máy tính College of Computer Science | |
| Khoa học Máy tính và Công nghệ | 3 năm |
| Khoa Quản lý Hành chính School of Public Administration | |
| Tâm lý học Ứng dụng | 3 năm |
| Xã hội học | 3 năm |
| Quản lý Hành chính Công | 3 năm |
| Khoa Kiến trúc và Môi trường College of Architecture and Environment | |
| Kỹ thuật Xây dựng | 3 năm |
| Cơ học | 3 năm |
| Kỹ thuật Xây dựng và Thủy lợi | 3 năm |
| Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | 3 năm |
| Kỹ thuật Vật liệu và Hóa học | 3 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Môi trường | 3 năm |
| Kỹ thuật Y sinh | 3 năm |
| Tài nguyên và Môi trường | 3 năm |
| Kiến trúc Cảnh quan | 3 năm |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Polymer College of Polymer Science and Engineering | |
| Kỹ thuật Gia công Vật liệu | 3 năm |
| Khoa học Vật liệu | 3 năm |
| Kỹ thuật Vật liệu | 3 năm |
| Kỹ thuật Y sinh | 3 năm |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối College of Biomass Science and Engineering | |
| Kỹ thuật và Công nghệ Công nghiệp Nhẹ | 3 năm |
| Khoa Báo chí, Truyền thông và Xuất bản College of Journalism, Communication and Publishing | |
| Truyền thông | 3 năm |
| Xuất bản | 3 năm |
| Phát thanh và Truyền hình | 3 năm |
| Ký hiệu học | 3 năm |
| Khoa Vật lý College of Physics | |
| Khoa học và Công nghệ Hạt nhân | 3 năm |
| Vật lý học | 3 năm |
| Khoa Kỹ thuật Cơ khí School of Mechanical Engineering | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Đo lường và Thiết bị Measurement Technology and Instruments | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Tạo hình Vật liệu Tiên tiến Advanced Materials Forming Technology | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa Mechanical Manufacture and Automation | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Cơ điện tử Mechatronics | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Thiết kế Cơ khí và Lý thuyết Mechanical Design and Theory | 3 năm |
| Viện Công nghệ Năng lượng Mới và Carbon thấp Institute of New Energy and Low-carbon Technology | |
| Công nghệ và Kỹ thuật Trung hòa Carbon Carbon Neutrality Technology and Engineering | 3 năm |
| Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện College of Water Resource and Hydropower | |
| Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Cảng, Ven biển và Ngoài khơi Harbor, Coastal and Offshore Engineering | 3 năm |
| Công trình Thủy lợi – Thủy văn và Tài nguyên Nước Hydrology and Water Resources | 3 năm |
| Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Tài nguyên Nước và Thủy điện Water Resources and Hydropower Engineering | 3 năm |
| Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Năng lượng và Hệ thống Nhà máy Điện Energy Engineering and Power Plant System | 3 năm |
| Công trình Thủy lợi – Kỹ thuật Công trình Thủy công Hydraulic Structure Engineering | 3 năm |
| Công trình Thủy lợi – Thủy lực học và Động lực học Sông ngòi Hydraulics and River Dynamics | 3 năm |
Ngành thạc sĩ đào tạo bằng tiếng Anh
| Ngành | Thời gian |
|---|---|
| Khoa Kinh doanh Business School | |
| Quản trị Kinh doanh Business Administration | 2,5 năm |
| Quản trị Doanh nghiệp Enterprise Management | 3 năm |
| Kế toán Accounting | 3 năm |
| Khoa học và Kỹ thuật Quản lý Management Science and Engineering | 3 năm |
| Quản lý Kỹ thuật Engineering Management | 3 năm |
| Viện Nghiên cứu Nam Á Institute of South Asian Studies | |
| Quan hệ Quốc tế International Relations | 3 năm |
| Khoa Toán học School of Mathematics | |
| Toán học Cơ bản Fundamental Mathematics | 3 năm |
| Toán học Ứng dụng Applied Mathematics | 3 năm |
| Xác suất và Thống kê Toán học Probability and Mathematical Statistics | 3 năm |
| Thống kê Statistics | 3 năm |
| Toán học Tính toán Computational Mathematics | 3 năm |
| Nghiên cứu Vận trù và Điều khiển học Operational Research and Cybernetics | 3 năm |
| Khoa Kỹ thuật Cơ khí School of Mechanical Engineering | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Đo lường và Thiết bị Measurement Technology and Instruments | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Công nghệ Tạo hình Vật liệu Tiên tiến Advanced Materials Forming Technology | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa Mechanical Manufacture and Automation | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Cơ điện tử Mechanical Engineering (Mechatronics) | 3 năm |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử) – Thiết kế Cơ khí và Lý thuyết Mechanical Design and Theory | 3 năm |
| Khoa Lịch sử và Văn hóa College of History and Culture | |
| Khảo cổ học Archaeology | 3 năm |
| Quản lý Du lịch Tourism Management | 3 năm |
| Lịch sử Thế giới World History | 3 năm |
| Lịch sử Trung Quốc Chinese History | 3 năm |
Học bổng
Đại học Tứ Xuyên có các chương trình học bổng chính phủ, học bổng địa phương và học bổng của trường.
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)
- Học bổng Chính phủ CSC – Type A
- Học bổng Chính phủ CSC – Học bổng Trác Việt – Type A
- Học bổng Chính phủ CSC Chương trình sau đại học – Type B
- Học bổng Chính phủ CSC – China Link Scholarship Program – Type B
- Học bổng Chính phủ CSC – Atomic Energy Scholarship of China – Type B
Học bổng địa phương
- Học bổng Thành phố Hữu nghị Thành phố Thành Đô
Học bổng của trường
- Học bổng Đại học Tứ Xuyên
Các chương trình học bổng có thể thay đổi theo chính sách từng năm của Bộ Giáo dục Trung Quốc và cơ chế tuyển sinh của trường.
Điều kiện và hồ sơ
Hệ Đại học
Điều kiện chung
- Độ tuổi từ 18 đến dưới 25.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc THPT.
- Kết quả thi CSCA.
- Lý lịch tư pháp.
- Giấy khám sức khỏe.
- Bài luận cá nhân.
- Chứng minh tài chính.
- Các giấy tờ bổ sung theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình tiếng Trung: tối thiểu HSK 5, tổng điểm từ 180.
- Chương trình tiếng Anh: tối thiểu IELTS 6.0 hoặc TOEFL 80.
Các môn thi CSCA hệ Đại học
| Nhóm ngành | Môn thi CSCA |
|---|---|
| Khoa học xã hội và Nhân văn | Tiếng Trung Xã hội, Toán |
| Khoa học và Kỹ thuật | Tiếng Trung Tự nhiên, Toán, Vật lý |
| Y khoa | Tiếng Trung Tự nhiên, Toán, Vật lý, Hóa học |
Đối với học viên đăng ký chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, không cần thi môn tiếng Trung chuyên ngành trong kỳ thi CSCA.
Hệ Thạc sĩ
Điều kiện chung
- Độ tuổi từ 18 đến 40.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ và yêu cầu đầu vào
- Giấy tờ học tập bậc THPT.
- Lý lịch tư pháp.
- Giấy khám sức khỏe.
- Bài luận cá nhân.
- Các giấy tờ bổ sung theo yêu cầu của ngành.
- Chương trình tiếng Trung: tối thiểu HSK 5, tổng điểm từ 180.
- Chương trình tiếng Anh: tối thiểu IELTS 6.0 hoặc TOEFL 80.
Hệ Tiếng
Điều kiện chung
- Độ tuổi từ 18 đến dưới 60.
- Có quốc tịch nước ngoài.
- Đã tốt nghiệp hoặc đang chuẩn bị tốt nghiệp THPT.
- Có sức khỏe tốt.
- Không có án tích, lý lịch trong sạch.
Hồ sơ yêu cầu
- Hộ chiếu.
- Ảnh thẻ.
- Giấy tờ học tập.
- Chứng minh tài chính.
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của trường.
Chương trình đào tạo tiếng Trung
Chương trình tiếng Trung của SCU có lịch sử hơn 30 năm, đã đào tạo hàng nghìn sinh viên đến từ hơn 80 quốc gia.
Chương trình được thiết kế theo 3 trình độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp, chia thành 8 cấp độ học.
Sinh viên được học tiếng Trung tổng hợp và các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Các môn học còn bao gồm ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm, tu từ và Hán ngữ cổ.
Chương trình chú trọng tìm hiểu văn hóa, lịch sử, kinh tế và xã hội Trung Quốc, đặc biệt là văn hóa Tứ Xuyên và Ba Thục.
Trình độ Sơ cấp
- 9 môn chính và 2 môn giáo dục tổng quát.
- Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp sơ cấp, Đọc và Viết chữ Hán, Nghe và Nói tiếng Trung, Thái Cực quyền, Võ thuật.
- Kết quả dự kiến: Giao tiếp cơ bản trong đời sống; cấp độ Sơ cấp 2 thường có thể đạt HSK 3.
Trình độ Trung cấp
- 8 môn chính, 5 môn giáo dục tổng quát và 10 môn tự chọn.
- Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp trung cấp, Nghe và Nói, Viết cơ bản, Đọc tiếng Trung.
- Các môn văn hóa: Văn hóa Trung Quốc, Tổng quan Trung Quốc, Thành ngữ và Tục ngữ, Văn hóa chữ Hán, Văn hóa Ba Thục, Phương ngữ Tứ Xuyên.
- Kết quả dự kiến: Giao tiếp tương đối thành thạo, nâng cao khả năng đọc viết; thường đạt HSK 4–5.
Trình độ Cao cấp
- 12 môn chính, 2 môn giáo dục tổng quát và 20 môn tự chọn.
- Môn học tiêu biểu: Tiếng Trung tổng hợp cao cấp, Khẩu ngữ cao cấp, Từ vựng tiếng Hán hiện đại, Ngữ âm tiếng Hán hiện đại.
- Các môn chuyên sâu: Văn học Trung Quốc cổ đại và hiện đại, Lịch sử Trung Quốc, Tiếng Trung thương mại, Kinh tế Trung Quốc đương đại.
- Kết quả dự kiến: Giao tiếp về nhiều chủ đề, nâng cao kỹ năng đọc viết chuyên sâu; thường đạt HSK 5–6.
Mốc tuyển sinh
- Tháng 3 Kỳ nhập học hệ Tiếng.
- Tháng 9 Kỳ nhập học hệ Tiếng.
Muốn nộp hồ sơ vào Đại học Tứ Xuyên?
Golden đánh giá hồ sơ, chọn ngành phù hợp và lo trọn thủ tục từ nộp đơn đến visa, nhập học.
Hồ sơ trường